mintage
số lượng đúc / việc đúc tiền
Danh từ
Số nhiều: mintages
Ý nghĩa
Danh từsố lượng đúc
Tổng số tiền xu hoặc huy chương được đúc trong một khoảng thời gian cụ thể hoặc cho một đợt phát hành cụ thể
"The annual mintage of the gold sovereign has decreased over the last decade."
Tổng số lượng đúc của đồng Đại Bàng Kép năm 1933 bị giới hạn ở một số lượng mẫu vật nhỏ.
Danh từviệc đúc tiền
Quá trình hoặc hành động đúc tiền xu
"The mintage of the new currency took several months to complete."
Chính phủ đã tăng cường việc đúc tiền để giải quyết tình trạng thiếu hụt tiền tệ lưu thông.