D
Dicread
HomeDictionaryHhibernate

hibernate

ngủ đông / chế độ ngủ đông
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: hibernatedPhân từ 2: hibernatedV-ing: hibernating

hibernate trước hết được dùng để mô tmt hin tượng sinh hc tnhiên. Trong ngcnh này, nó không đơn thun là "ngủ" mà là mt trng thái sinh lý đặc bit nhm sinh tn. Khi mt loài động vt hibernate, cơ thchúng gim mc tiêu thnăng lượng đến mc ti thiu để vượt qua mùa đông khc nghit khi ngun thc ăn khan hiếm.

Ý nghĩa

Nội động từngủ đông
[~]

Trải qua mùa đông trong trạng thái ngủ đông, đặc trưng bởi tốc độ trao đổi chất thấp và nhiệt độ cơ thể giảm

Many species of bears hibernate in dens during the coldest months.

Nhiều loài gấu ngủ đông trong hang suốt những tháng lạnh nhất.

Nội động từngủ đông
[~]

Đi vào trạng thái không hoạt động hoặc ngủ đông để bảo tồn năng lượng hoặc tránh các điều kiện bất lợi

Some insects hibernate in the soil until spring arrives.

Một số loài côn trùng ngủ đông trong đất cho đến khi mùa xuân đến.

Ngoại động từchế độ ngủ đông
[~ something]

Đặt máy tính hoặc thiết bị điện tử vào chế độ tiết kiệm điện, lưu trạng thái hiện tại vào ổ cứng trước khi tắt máy

I usually hibernate my laptop when I know I will not be using it for several days.

Tôi thường để máy tính xách tay ở chế độ ngủ đông khi biết rằng mình sẽ không sử dụng nó trong vài ngày.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error