D
Dicread
HomeDictionaryGgig

gig

buổi diễn / công việc thời vụ / xe ngựa hai bánh / đâm bắt lươn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: gigsQuá khứ: giggedPhân từ 2: giggedV-ing: gigging

Tgig là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, từ âm nhc, nghnghip cho đến vn ti và đánh bt. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là nhn din môi trường giao tiếp để chn nghĩa phù hp.

Ý nghĩa

Danh từbuổi diễn

Một buổi biểu diễn trực tiếp của một nhạc sĩ hoặc một nhóm nhạc, thường là tại một câu lạc bộ hoặc địa điểm nhỏ

The band has a gig at the local pub this Friday.

Ban nhạc có một buổi diễn tại quán rượu địa phương vào thứ Sáu này.

Danh từcông việc thời vụ

Một công việc tự do ngắn hạn hoặc một công việc tạm thời

She took a gig as a freelance writer for a tech magazine.

Cô ấy đã nhận một công việc thời vụ làm người viết tự do cho một tạp chí công nghệ.

Danh từxe ngựa hai bánh

Một loại xe kéo nhẹ có hai bánh do một con ngựa duy nhất kéo

The driver steered the gig through the narrow village street.

Người lái xe điều khiển chiếc xe ngựa hai bánh đi qua con phố hẹp trong làng.

Ngoại động từđâm bắt lươn
[~ something]

Đánh bắt lươn bằng một chiếc `gig`, tức là một cây sào dài có gắn mũi giáo nhiều răng

He spent the afternoon gigging for eels in the creek.

Anh ấy dành cả buổi chiều để đâm bắt lươn ở con rạch.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error