D
Dicread
HomeDictionaryAabbey

abbey

tu viện
Danh từ
Số nhiều: abbeys

abbey dùng để chmt tu vin ln, nơi các tu sĩ hoc ntu sinh sng và làm vic dưới squn lý ca mt vvin trưởng (abbot hoc abbess). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tu vin", nhưng cn lưu ý rng abbey mang sc thái trang trng và thường gn lin vi các công trình kiến trúc tôn giáo quy mô ln, có lch slâu đời, đặc bit là trong Kitô giáo.

Ý nghĩa

Danh từtu viện

Tòa nhà hoặc các tòa nhà nơi một cộng đồng tu sĩ hoặc nữ tu sinh sống, thường bao gồm một nhà thờ và các khu nhà ở

The tourists visited the historic abbey in the countryside.

Các khách du lịch đã đến thăm tu viện lịch sử ở vùng nông thôn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error