D
Dicread
HomeDictionaryCchloroform

chloroform

chloroform / gây mê bằng chloroform
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: chloroformedPhân từ 2: chloroformedV-ing: chloroforming

chloroform là mt thut ngchuyên môn hóa hc và y tế, dùng để chmt hp cht hu cơ cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên dưới dng thut ngmượn hoc dch là "cloroform". Đim quan trng cn lưu ý là trong văn hóa đại chúng (phimnh, tiu thuyết trinh thám), chloroform thường gn lin vi hìnhnh mt chiếc khăn tm thuc để làm ai đó bt tnh ngay lp tc. Tuy nhiên, trong thc tế y khoa hin đại, cht này hiếm khi được sdng làm cht gây mê do độc tính cao đối vi gan và tim.

Uncountable when referring to the chemical substance in bulk. Countable when referring to a specific brand or a prepared dose of the liquid.

Ý nghĩa

Danh từchloroform

Một chất lỏng dễ bay hơi, không màu, có mùi ngọt, được sử dụng làm chất gây mê hoặc dung môi

The surgeon administered chloroform to the patient.

Bác sĩ phẫu thuật đã dùng `chloroform` cho bệnh nhân.

Ngoại động từgây mê bằng chloroform
[~ something]

Làm cho ai đó bất tỉnh bằng cách sử dụng `chloroform`

The kidnapper attempted to chloroform the victim.

Kẻ bắt cóc đã cố gắng gây mê nạn nhân bằng `chloroform`.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error