D
Dicread
HomeDictionaryCcartoon

cartoon

tranh biếm họa / phim hoạt hình / vẽ biếm họa
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cartoonsQuá khứ: cartoonedPhân từ 2: cartoonedV-ing: cartooning

cartoon mang ý nghĩa bao quát vcác sn phm hìnhnh được vtheo phong cách cường điu, nhưng tùy vào ngcnh mà nó có sc thái khác nhau. Khi nói vmt bphim hoc chương trình truyn hình, cartoon thường gi lên hìnhnh nhng bphim hot hình dành cho trem vi màu sc tươi sáng và chuyn động mượt mà. Tuy nhiên, khi xut hin trên các tbáo hoc tp chí, cartoon li chuyn sang nghĩa là tranh biếm ha, nơi các đặc đim ca nhân vt bphóng đại để to ra tiếng cười hoc truyn ti mt thông đip châm biếm sâu cay vchính trị, xã hi.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia cartoon và animation. Trong khi animation là thut ngkthut chung cho mi loi phim hot ha (bao gm cphim 3D hin đại như ca Pixar hay DreamWorks), thì cartoon thường ám chphong cách vẽ 2D truyn thng. Vic sdng cartoon để mô tmt tác phm nghthut nghiêm túc có thbcoi là hthp giá trca tác phm đó, vì tnày mang hàm ý vsự đơn gin hoc hài hước.

Ví dụ đúng: The children love watching cartoons on Saturday mornings. (Lũ trthích xem phim hot hình vào các bui sáng thBy.)
Ví dụ đúng: The political cartoon criticized the government's new tax law. (Bc tranh biếm ha chính trị đã chtrích lut thuế mi ca chính phủ.)

Lưu ý vdng động t

Khi được sdng như mt động từ, cartoon không đơn thun là vẽ, mà là vbiếm ha. Điu này có nghĩa là người vchủ động làm biến dng hoc cường điu hóa các đặc đim ngoi hình ca đối tượng để to ra hiung châm biếm. Hãy cn thn để không nhm ln vi tdraw (vẽ) thông thường.

He cartooned the landscape. (Sai, vì phong cnh thường không được vtheo li biếm ha châm biếm).
The artist cartooned the politician to highlight his greed. (Đúng, vì vic vbiếm ha vchính trgia nhm làm ni bt stham lam ca ông ta.)

Countable when referring to a specific drawing or a single episode of a show. Uncountable when referring to the general medium of animation as a whole.

Ý nghĩa

Danh từtranh biếm họa

Một bức vẽ hoặc một loạt các bức vẽ kể một câu chuyện, thường mang tính hài hước hoặc châm biếm

The political cartoon mocked the senator's policy.

Bức tranh biếm họa chính trị đã chế nhạo chính sách của vị thượng nghị sĩ.

Danh từphim hoạt hình

Một bộ phim hoặc chương trình truyền hình được vẽ bằng kỹ thuật hoạt họa

The children spent all morning watching a cartoon.

Lũ trẻ đã dành cả buổi sáng để xem một bộ phim hoạt hình.

Ngoại động từvẽ biếm họa
[~ something]

Thể hiện ai đó hoặc điều gì đó theo phong cách hoạt hình, thường là để chế nhạo

The magazine cartooned the CEO as a greedy vulture.

Cuốn tạp chí đã vẽ biếm họa vị giám đốc điều hành như một con kền kền tham lam.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error