D
Dicread
HomeDictionaryTtrailer

trailer

rơ-moóc / đoạn giới thiệu / nhà lưu động
[C] Đếm được
Số nhiều: trailers

Ttrailer trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng ý nghĩa hoàn toàn khác nhau. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia các lĩnh vc vn ti, đinnh và nhà ở.

Sphân bit vngnghĩa

Trong lĩnh vc vn ti, trailer chmt loi phương tin không có động cơ, được thiết kế để được kéo bi mt xe ti hoc ô tô, thường được dch là rơ-moóc. Đây là nghĩa phbiến nht trong đời sng hàng ngày khi nói vvn chuyn hàng hóa.

Trong lĩnh vc gii trí và truyn thông, trailer li mang nghĩa là mt đon gii thiu ngn, thường là video, nhm qung bá cho mt bphim hoc chương trình truyn hình sp ra mt. Trong trường hp này, nó không liên quan gì đến phương tin giao thông.

Ngoài ra, trailer còn được dùng để chmt căn nhà lưu động, mt công trình di động có bánh xe dùng làm nơihoc văn phòng tm thi. Điu này dgây nhm ln vi khái nim rơ-moóc vì chai đều có bánh xe và có thdi chuyn, nhưng mc đích sdng ca nhà lưu động là để cư trú.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng ttrailer mt cách chung chung mà không xác định rõ ngcnh, dn đến vic hiu lm giaon gii thiu phim" và "xe rơ-moóc".

Khi mun nói vqung cáo phim, đừng nhm ln vi teaser. Trong khi trailer là mt đon gii thiu chi tiết hơn vni dung, thì teaser chlà mt đon ngn gây tò mò.
Ví dụ đúng cho đon gii thiu: The movie trailer looks amazingon gii thiu bphim trông tht tuyt vi).
Ví dụ đúng cho rơ-moóc: The truck is pulling a heavy trailer (Chiếc xe ti đang kéo mt chiếc rơ-moóc nng).

Đặc đim ngpháp

Ttrailer là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng đối tượng được nhc đến trong câu.

Countable when referring to a specific physical unit like a movie advertisement or a towed vehicle.

Ý nghĩa

Danh từrơ-moóc

Một loại phương tiện được thiết kế để được kéo bởi một phương tiện khác

The truck was pulling a heavy trailer full of lumber.

Chiếc xe tải đang kéo một chiếc rơ-moóc nặng chất đầy gỗ.

Danh từđoạn giới thiệu

Một video quảng cáo ngắn cho một bộ phim hoặc chương trình truyền hình

I just watched the trailer for the new sci-fi epic.

Tôi vừa xem đoạn giới thiệu cho bộ phim khoa học viễn tưởng hoành tráng mới.

Danh từnhà lưu động

Một công trình di động được sử dụng làm nhà ở hoặc văn phòng tạm thời

They lived in a trailer during the summer months.

Họ đã sống trong một căn nhà lưu động suốt những tháng mùa hè.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error