D
Dicread
HomeDictionaryHheavyweight

heavyweight

hạng nặng, nhân vật tầm cỡ, dày dặn
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: heavyweightsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày bt ngun tcác phân hng nghiêm ngt trong ththao đối kháng, nơi khi lượng cơ thtlthun vi sc mnh. Điu này to nên mi liên hcht chgia cân nng thc tế và khnăng áp đảo đối thủ. Khi được dùng trong các ngcnh ngoài ththao, tnày mang sc thái vsuy tín và sc hút mãnh lit, ám chrng mt cá nhân hay tchc đó quá ln để có thbpht lhoc ddàng bgt sang mt bên. Trong ngcnh vcht liu, tnày gi lên sbn bvà khnăng bo vệ. Mt loi vi heavyweight không đơn thun là nng, mà là dày và chc chn, được thiết kế để chu đựng nhng điu kin khc nghit. Điu này khác vi vic chnói thgì đó nng (heavy) vn có thể ám chscng knh hoc vướng víu; trong khi đó, heavyweight ngụ ý mt độ dày cht lượng và có mc đích rõ ràng.

Đếm được khi đề cập đến một vận động viên hoặc một người quyền lực. Không đếm được khi nói về đặc tính của chất liệu, ví dụ như vải denim dày.

Ý nghĩa

Danh từvõ sĩ hạng nặng
[someone]

Võ sĩ quyền anh hoặc đô vật thi đấu ở hạng cân nặng nhất

"He is the current undisputed heavyweight champion."

Anh ấy hiện là nhà vô địch hạng nặng không thể tranh cãi.

Danh từnhân vật tầm cỡ
[someone][something]

Một cá nhân hoặc tổ chức có quyền lực, tầm ảnh hưởng hoặc tầm quan trọng lớn

"The tech giant is a political heavyweight in the region."

Gã khổng lồ công nghệ này là một nhân vật tầm cỡ về chính trị trong khu vực.

Tính từnặng, có sức ảnh hưởng lớn
[something]

Có trọng lượng, kích thước hoặc tầm ảnh hưởng lớn

"They wore heavyweight coats to survive the arctic winter."

Họ đã mặc những chiếc áo khoác dày để sống sót qua mùa đông ở Bắc Cực.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error