D
Dicread
HomeDictionaryHhopper

hopper

phễu chứa / côn trùng nhảy / thiết bị nhảy
Danh từ
Số nhiều: hoppers

Trong tiếng Anh, hopper là mt từ đa nghĩa tùy thuc vào ngcnh kthut hoc sinh hc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày mt cách quá đơn gin thành "phu", vì trong thc tế, hopper không chlà mt cái phu thông thường mà là mt hthng lưu trtm thi cho phép vt liu tchy xung dưới nhtrng lc.

Ý nghĩa

Danh từphễu chứa

Một thùng hoặc bình chứa lớn, thường có hình phễu, được dùng để giữ và phân phối các vật liệu như ngũ cốc, than hoặc hạt nhựa bằng trọng lực

The farmer filled the hopper with corn for the livestock.

Người nông dân đổ đầy ngô vào phễu chứa cho gia súc.

Danh từcôn trùng nhảy

Một loại côn trùng di chuyển bằng cách nhảy, chẳng hạn như châu chấu hoặc bọ chét

The garden was full of various types of hopper during the summer.

Khu vườn đầy các loại côn trùng nhảy khác nhau trong suốt mùa hè.

Danh từthiết bị nhảy

Một thiết bị hoặc phương tiện được thiết kế để di chuyển hoặc nhảy, chẳng hạn như một máy công nghiệp chuyên dụng hoặc một món đồ chơi

The robotic hopper bounced across the uneven terrain to collect samples.

Thiết bị nhảy robot nảy qua địa hình gồ ghề để thu thập mẫu vật.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error