D
Dicread
HomeDictionaryBbatting

batting

việc đánh bóng / bông nhồi / đánh bóng / chớp mắt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tbatting trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia thut ngththao, vt liu may mc và hành động ca cơ thể.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ththao, batting dùng để chhành động dùng gy đánh bóng (phbiến nht trong bóng chày và cricket). Nó có thể đóng vai trò là danh tchvic đánh bóng hoc tính tmô tvtrí ca cu thủ. Ví dụ, batting average (chsố đánh bóng trung bình) là mt thut ngchuyên môn không nên dch thoát ý quá mc để giữ đúng tính cht thng kê ththao.

Trong lĩnh vc may mc và thcông, batting li mang nghĩa là bông nhi. Đây là lp si dày nm gia hai lp vi để to độ phng và giữ ấm cho chăn hoc áo khoác. Cn phân bit batting vi stuffing (vt liu nhi nói chung cho gi hoc thú bông); batting thườngdng tm hoc lp phng hơn.

Mt nghĩa ít phbiến hơn nhưng thường gp trong văn chương là hành động chp mt, đặc bit là khi đi kèm vi cm tbatting one's eyelashes để chvic chp mt đưa tình hoc ctình thu hút schú ý ca người khác.

Các lưu ý vnhm ln và cách dùng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia batting (đánh bóng) vi hitting (đánh/đập). Trong khi hitting là mt tchung cho mi hành động va chm mnh, batting chỉ được dùng khi có shtrca mt chiếc gy chuyên dng.

He is hitting the ball with a bat. (Câu này đúng ngpháp nhưng không chuyên nghip bng vic dùng batting).
He is batting for the home team. (Anhy đang đánh bóng cho đội chnhà).

Ngoài ra, khi nói vvt liu, hãy cn thn để không nhm batting vi cotton (bông si thô). Batting là sn phm đã qua chế biến thành lp đệm, trong khi cotton là tên loi si hoc loi cây.

Đặc đim ngpháp

Batting có thể đóng vai trò là danh động từ (gerund) khi nói vhot động đánh bóng, hoc là mt danh tkhông đếm được khi nói vbông nhi. Khi đóng vai trò tính ttrong ththao, nó thường đứng trước danh từ để chvtrí hoc thtự (ví dụ: batting order - thtự đánh bóng).

Countable when referring to a specific batting performance in a game. Uncountable when referring to the fiber material used in quilting.

Ý nghĩa

Danh từviệc đánh bóng

Hành động dùng gậy đánh bóng trong các môn thể thao như cricket hoặc bóng chày

His batting average improved significantly this season.

Chỉ số đánh bóng trung bình của anh ấy đã cải thiện đáng kể trong mùa giải này.

Danh từbông nhồi

Một lớp sợi hấp thụ dày dùng làm vật liệu nhồi cho chăn hoặc quần áo

The quilt was filled with high-quality cotton batting.

Chiếc chăn được nhồi bằng bông cotton chất lượng cao.

Ngoại động từđánh bóng
[~ someone][~ something]

Dùng gậy để đánh một quả bóng

The player is batting for the home team.

Cầu thủ đang đánh bóng cho đội chủ nhà.

Nội động từchớp mắt
[doing ~]

Hành động chớp mắt nhanh để thu hút sự chú ý

She was batting her eyelashes at him.

Cô ấy đang chớp mắt đưa tình với anh ta.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error