D
Dicread
HomeDictionaryCcatcher

catcher

người bắt / người bắt bóng / thiết bị lọc
[C] Đếm được
Số nhiều: catchers

catcher là mt danh từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mô tmt con người, mt vai trò chuyên bit trong ththao hoc mt công ckthut. Đim chung duy nht ca các nghĩa này là hành động "bt" hoc "thu gom" mt vt đang chuyn động.

Sc thái sdng trong ththao và đời sng

Trong đời sng hàng ngày, catcher đơn gin là bt kai hoc bt kvt gì thc hin hành động bt ly mt vt. Tuy nhiên, khi nhc đến bóng chày, catcher (người bt bóng) là mt thut ngchuyên môn chvtrí cu thchiến thut quan trng nht trong vic điu phi trn đấu. Người hc cn phân bit rõ gia catcher (người bt bóng chuyên trách) và fielder (cu thphòng thnói chung) để tránh nhm ln trong thut ngththao.

Đúng: The catcher signaled the pitcher. (Người bt bóng đã ra hiu cho người ném bóng.)
Sai: Sdng catcher để chmt người tình cbt được qubóng rơi ttrên cao xung trong mt cuc do chơi; trong trường hp này, chnên dùng mô thành động như the person who caught the ball.

ng dng trong kthut và công c

Khi đóng vai trò là mt thiết bị, catcher (thiết blc) không mang nghĩa là "bt" theo kiu chủ động mà là "thu gom" hoc "chn li" mt cách thụ động. Đây là đim dgây nhm ln cho người Vit vì từ "bt" trong tiếng Vit thường gi liên tưởng đến hành động dùng tay. Trong ngcnh kthut, hãy hiu catcher như mt cái by hoc màng lc.

Ví dụ: dust catcher (thiết blc bi) hoc debris catcher (thiết blc rác).

Lưu ý vngpháp

catcher là mt danh từ đếm được. Khi sdng, cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng đối tượng được nhc đến. Trong các cm tghép kthut, catcher thường đứng sau danh tchvt cn thu gom để to thành mt danh tphc hp.

Ý nghĩa

Danh từngười bắt

Một người hoặc một vật dùng để bắt lấy cái gì đó

The baseball player is a skilled catcher who can handle fast pitches.

Cầu thủ bóng chày là một người bắt bóng điêu luyện, có thể xử lý những cú ném nhanh.

Danh từngười bắt bóng

Trong môn bóng chày, cầu thủ ngồi xổm phía sau đĩa nhà để nhận bóng từ người ném

The catcher signaled for a curveball to try and strike out the batter.

Người bắt bóng đã ra hiệu yêu cầu một cú ném xoáy để cố gắng loại bỏ người đánh bóng.

Danh từthiết bị lọc

Một thiết bị được sử dụng để thu gom hoặc bẫy thứ gì đó, chẳng hạn như côn trùng hoặc mảnh vụn

We installed a drain catcher to prevent hair from clogging the pipes.

Chúng tôi đã lắp một thiết bị lọc rác ở lỗ thoát nước để ngăn tóc làm tắc đường ống.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error