D
Dicread
HomeDictionaryAarmour

armour

giáp / trang bị giáp
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: armoursQuá khứ: armouredPhân từ 2: armouredV-ing: armouring

armour (hoc armor trong tiếng Anh Mỹ) chyếu dùng để chmt lp bo vvt lý cng cáp nhm ngăn chn tác động tvũ khí hoc các tác nhân gây hi. Trong bi cnh lch sử, tnày gi lên hìnhnh nhng bgiáp st ca hip sĩ thi trung cổ. Tuy nhiên, trong ngôn nghin đại, armour được mrng để chcác lp bo vtrên xe tăng, tàu chiến hoc áo chng đạn ca cnh sát và quân đội.

Uncountable when referring to the material or the general concept of protection. Countable when referring to a specific set or suit of equipment worn by one person.

Ý nghĩa

Danh từgiáp

Một lớp bao phủ bảo vệ bằng kim loại hoặc vật liệu cứng được mặc để ngăn ngừa thương tích

The knight wore heavy steel armour into battle.

Hiệp sĩ đã mặc bộ giáp thép nặng khi ra trận.

Ngoại động từtrang bị giáp
[~ something]

Cung cấp cho ai đó hoặc cái gì đó một lớp bao phủ bảo vệ

The soldiers were armoured with titanium plates.

Các binh sĩ đã được trang bị giáp bằng các tấm titan.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error