D
Dicread
HomeDictionaryAappreciable

appreciable

đáng kể

/əˈpɹiːʃəbl/

Tính từ
So sánh hơn: more appreciableSo sánh nhất: most appreciable

appreciable được sdng để mô tmt slượng, mc độ hoc sthay đổi đủ ln để có thnhn thy rõ ràng hoc có tác động cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đáng kể". Đim mu cht ca appreciable không nmvic slượng đó là "khng lồ", mà là nó đã vượt qua ngưỡng "không đáng kể" để trthành mt điu mà người ta có thể đo lường hoc cm nhn được bng giác quan hoc tư duy phân tích.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln appreciable vi mt stkhác có nghĩa tương tnhư significant hoc considerable. Mc dù trong nhiu ngcnh chúng có ththay thế cho nhau, nhưng có nhng sc thái khác bit:

appreciable: Nhn mnh vào khnăng "có thnhn ra được" (perceivable). Ví dụ, mt sthay đổi nhnhưng đủ để bn nhn thy skhác bit thì được gi là appreciable.
significant: Thường mang hàm ý vtm quan trng hoc ý nghĩa ln lao, hoc trong thng kê hc, nó chmt kết qukhông phi do ngu nhiên.
considerable: Thường nhn mnh vào quy mô ln vmt slượng hoc cường độ.

Ví dụ: Nếu nhit độ tăng 1 độ C, điu này có thlà appreciable (có thcm nhn được sthay đổi), nhưng chưa chc đã là significant (đủ quan trng để gây ra biến đổi khí hu).

Lưu ý vtdgây nhm ln

Mt sai lm phbiến đối vi người Vit là nhm ln appreciable vi động tappreciate. Mc dù chai cùng gc, nhưng appreciate thường được dùng vi nghĩa là "trân trng", "cm kích" hoc "đánh giá cao". Trong khi đó, appreciable là mt tính tthun túy chmc độ/slượng. Hãy cn thn để không dch appreciable thành "đáng trân trng" trong các ngcnh mô tsliu hoc sthay đổi vt lý.

Sai: An appreciable amount of money (Mt stin đáng trân trng)
✅ Đúng: An appreciable amount of money (Mt stin đáng kể)

Cách dùng trong câu

Tnày thường đi kèm vi các danh tchsthay đổi, slượng hoc skhác bit như difference, amount, increase, improvement.

Ví dụ: There has been an appreciable improvement in her health (Đã có mt sci thin đáng kvsc khe ca cô ấy).

Vmt ngpháp, appreciable là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tni (linking verb).

Ý nghĩa

Tính từđáng kể

Đủ lớn hoặc quan trọng để có thể nhận thấy hoặc gây ra ảnh hưởng

There has been an appreciable improvement in her health since she started the new treatment.

Đã có một sự cải thiện đáng kể về sức khỏe của cô ấy kể từ khi cô ấy bắt đầu phương pháp điều trị mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error