D
Dicread
HomeDictionarySsizeable

sizeable

đáng kể
Tính từ
So sánh hơn: more sizeableSo sánh nhất: most sizeable

sizeable được sdng để mô tmt thgì đó có kích thước, slượng hoc quy mô ln đến mc gâyn tượng hoc đáng chú ý. Đim mu cht ca tnày không chlà "ln" vmt vt lý, mà là "đủ ln để có ý nghĩa" hoc "đáng kể" trong mt ngcnh cthể. Khi mt người nói mt khon tin là sizeable, hngụ ý rng stin đó đủ nhiu để to ra sthay đổi hoc gây tác động mnh mẽ.

Skhác bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu từ để chsto ln, nhưng sizeable mang sc thái khác vi big hay huge:

big là mt tchung chung, mô tkích thước vt lý đơn thun.
huge hoc enormous nhn mnh vào skhng lồ, đôi khi vượt quá mc bình thường hoc gây choáng ngp.
sizeable li mang tính định lượng và đánh giá hơn. Nó thường được dùng trong các văn bn trang trng, báo cáo tài chính hoc mô ttài sn để chmt quy mô "đáng kể".

Ví dụ: Thay vì nói a big amount of money (mt stin ln - cách nói thông thường), vic dùng a sizeable amount of money slàm cho câu văn trnên chuyên nghip hơn và nhn mnh rng stin này có giá trthc tế cao.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia sizeable và các tchkích thước tuyt đối. Hãy nhrng sizeable mang tính tương đối. Mt căn nhà có thể được coi là sizeable đối vi mt cp vchng trẻ, nhưng li là nhỏ đối vi mt gia đình đa thế hệ.

Đúng: The company has a sizeable workforce (Công ty có lc lượng lao động đáng kể) - nhn mnh vào quy mô nhân sự đủ ln để vn hành hiu quả.
Sai: Sdng sizeable để mô tnhng thsiêu khng lnhư mt hành tinh hay mt dãy núi; trong trường hp này, hãy dùng massive hoc immense.

Vmt ngpháp, sizeable là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh tmà nó đi kèm.

Ý nghĩa

Tính từđáng kể

Khá lớn về kích thước, số lượng hoặc quy mô

The company reported a sizeable profit for the third quarter.

Công ty đã báo cáo một khoản lợi nhuận đáng kể cho quý ba.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error