D
Dicread
HomeDictionarySscanty

scanty

ít ỏi / hở hang
Tính từ
So sánh hơn: scantierSo sánh nhất: scantiest

scanty thường được dùng để mô tsthiếu ht vslượng hoc mc độ, mang sc thái tiêu cc khi điu gì đó không đủ để đápng nhu cu hoc không đạt đến tiêu chun thông thường. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "íti", "thiếu thn" hoc "hiếm hoi".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Khi so sánh vi minimal, scanty nhn mnh vào sự "không đủ" hoc "thiếu ht" gây ra sbt tin, trong khi minimal thường chmc độ thp nht có thnhưng vn có thchp nhn được hoc mang tính kthut. Ví dụ, minimal effort (nlc ti thiu) là mt mc độ, nhưng scanty evidence (bng chng íti) li ám chrng lượng bng chng đó không đủ để kết lun mt vn đề.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia scanty và few. Trong khi few đơn thun là mt từ định lượng chslượng ít, scanty li mang tính cht mô tvà đánh giá, gi lên cm giác vsnghèo nàn hoc không tha đáng.

Cách dùng trong các ngcnh đặc thù

Ngoài nghĩa vslượng, scanty còn được dùng để mô ttrang phc. Trong trường hp này, nó tương đương vi nghĩa "hhang", ám chqun áo quá ngn hoc quá nhỏ, không che chn đủ cơ thể. Đây là mt cách dùng phbiến trong văn chương hoc mô tthi trang.

Ví dvslượng: scanty resources (ngun lc íti) — nhn mnh vic thiếu ht tài nguyên để thc hin công vic.
Ví dvtrang phc: scanty clothing (qun áo hhang) — mô ttrang phc không đủ che chn.

Lưu ý vngpháp

scanty là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hoc nht phbiến như các tính tngn khác; thay vào đó, người ta thường dùng các tthay thế nếu mun nhn mnh mc độ thiếu ht trm trng hơn.

Ý nghĩa

Tính từít ỏi

Nhỏ hoặc không đủ về số lượng hoặc mức độ

The refugees survived on scanty rations of bread and water.

Những người tị nạn đã sinh tồn nhờ vào những khẩu phần bánh mì và nước ít ỏi.

Tính từhở hang

Che chắn rất ít cho cơ thể, đặc biệt là khi nói về quần áo

She wore a scanty bikini that left little to the imagination.

Cô ấy mặc một bộ bikini hở hang khiến người ta không thể không tưởng tượng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error