unevenness
unevenness mô tả trạng thái thiếu sự bằng phẳng hoặc thiếu tính nhất quán. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể mang nghĩa vật lý (về bề mặt) hoặc nghĩa trừu tượng (về chất lượng, phân phối). Đối với người học tiếng Việt, điểm cần lưu ý là sự phân biệt giữa "sự gồ ghề" và "sự không đồng đều" để tránh dùng từ sai ngữ cảnh.
Sắc thái về mặt vật lý và trừu tượng
Khi nói về bề mặt, địa hình hoặc vật liệu, unevenness được hiểu là sự gồ ghề. Nó gợi lên hình ảnh một bề mặt không nhẵn, có những chỗ lồi lõm hoặc không cân bằng. Ví dụ, khi mô tả một con đường đất, ta dùng unevenness để chỉ những đoạn nhấp nhô gây khó khăn cho việc di chuyển.
Khi nói về kỹ năng, hiệu suất hoặc sự phân bổ, unevenness chuyển sang nghĩa sự không đồng đều. Điều này ám chỉ sự thiếu nhất quán, lúc cao lúc thấp hoặc không tương xứng giữa các phần. Ví dụ, một vận động viên có phong độ thất thường sẽ được mô tả là có unevenness trong màn trình diễn.
Phân biệt với các từ tương đồng
Người học cần phân biệt unevenness với roughness. Trong khi roughness nhấn mạnh vào độ nhám, thô ráp của bề mặt (như giấy nhám), thì unevenness nhấn mạnh vào việc không bằng phẳng, không thẳng hàng hoặc không đối xứng.
roughness: Bề mặt thô, nhám.
unevenness: Bề mặt gồ ghề, không bằng phẳng.
Một sai lầm phổ biến là sử dụng unevenness để chỉ sự bất công (unfairness). Mặc dù trong tiếng Việt, "không đồng đều" đôi khi được dùng để chỉ sự bất công trong phân chia, nhưng trong tiếng Anh, unevenness thiên về mô tả trạng thái khách quan hơn là đánh giá đạo đức hay tính công bằng.
Lưu ý về ngữ phápunevenness là một danh từ không đếm được. Do đó, bạn không nên thêm mạo từ a hoặc dùng dạng số nhiều khi nói về đặc điểm chung của một bề mặt hoặc một trạng thái phân phối.
Ý nghĩa
Đặc điểm không bằng phẳng, không cân bằng hoặc không nhẵn
The unevenness of the terrain made hiking difficult.
Sự gồ ghề của địa hình khiến việc đi bộ đường dài trở nên khó khăn.
Trạng thái không nhất quán, bất thường hoặc thiếu sự đối xứng về chất lượng hoặc phân phối
There is a noticeable unevenness in the performance of the different cast members.
Có một sự không đồng đều đáng kể trong màn trình diễn của các thành viên khác nhau trong dàn diễn viên.