D
Dicread
Trang chủTừ điểnLloo

loo

nhà vệ sinh
Danh từ
Số nhiều: loos

loo là mt thut ngthân mt, phbiến đặc bit trong tiếng Anh-Anh để chnhà vsinh. Tnày mang sc thái nhnhàng, đời thường và ít trang trng hơn so vi toilet, nhưng li lch shơn mt stlóng khác. Trong khi toilet có thể đôi khi bcoi là quá trc din hoc thô trong mt sngcnh xã hi tinh tế, loo cung cp mt cách nói gim nói tránh tnhiên, giúp người nói yêu cu tìm nhà vsinh mt cách tế nhhơn.

Skhác bit vvùng min và sc thái

Người hc cn lưu ý rng loo gn như chỉ được sdng ti Vương quc Anh. Nếu bn đangMhoc Canada, vic sdng loo có thkhiến người bn xcm thy llm hoc nhn ra ngay bn đang dùng tiếng Anh-Anh. Thay vào đó, người Mthường dùng restroom hoc bathroom để giphép lch strong môi trường công cng.

Ví dụ: Where is the loo? (Câu này rt tnhiên khi nói chuyn vi bn bè hoc trong quán ăn ti London).
Ví dụ: Could you tell me where the restroom is? (Cách nói phbiến và lch shơn ti New York).

Lưu ý vngcnh sdng

Mc dù là tthân mt, loo không phi là tthô tc. Tuy nhiên, trong các văn bn hành chính, y tế hoc các tình hung cc ktrang trng (như trong mt bui lngoi giao), bn nên sdng các thut ngnhư lavatory hoc restroom để đảm bo tính chuyên nghip.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia các cp độ trang trng ca các tchnhà vsinh. Hãy nhrng loo nmmc "thân mt/lch sva đủ", không nên dùng trong báo cáo khoa hc nhưng hoàn toàn phù hp cho giao tiếp hàng ngày.

Đặc đim ngpháp

loo là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi mo tthe vì người nói và người nghe thường ngm hiu vmt nhà vsinh cthtrong khu vc họ đang đứng.

Ý nghĩa

Danh từnhà vệ sinh

Một nhà vệ sinh hoặc phòng vệ sinh

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi