D
Dicread
HomeDictionarySspire

spire

ngọn tháp / mũi nhọn
Danh từ
Số nhiều: spires

spire thường được dùng để chnhng cu trúc có hình dáng thuôn nhn, vươn cao lên bu tri. Trong kiến trúc, nó đặc bit dùng cho các ngn tháp nhn trên đỉnh nhà thhoc các tòa nhà cổ đin, mang li cm giác vsthanh thoát và hướng thượng.

Ý nghĩa

Danh từngọn tháp

Một cấu trúc cao và nhọn nằm trên đỉnh của một tòa nhà, thường là tháp nhà thờ

The cathedral spire dominates the city skyline.

Ngọn tháp của nhà thờ lớn thống trị đường chân trời của thành phố.

Danh từmũi nhọn

Một điểm hoặc đỉnh dài, mỏng và thu hẹp dần, chẳng hạn như trong một khối đá hoặc một loại cây

The mountain peak rose to a sharp granite spire.

Đỉnh núi vươn cao thành một mũi nhọn bằng đá granite sắc sảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error