D
Dicread
HomeDictionarySsoutherly

southerly

hướng nam / về phía nam / gió nam
Tính từTrạng từ[C] Đếm được

southerly được sdng chyếu để mô thướng gió hoc phương hướng di chuyn, mang sc thái chỉ định mt xu hướng hoc mt vtrí tương đối vphía nam. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh là "hướng nam", "vphía nam" hoc "gió nam".

Phân bit vi các tchphương hướng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia southerly và south. Trong khi south là mt danh thoc trng tchmt đim cố định hoc hướng tuyt đối (ví dụ: "đi vphía nam"), thì southerly thường đóng vai trò là mt tính từ để mô tả đặc đim ca mt svt hoc hin tượng.

south: Chhướng tuyt đối. Ví dụ: "The birds fly south" (Nhng con chim bay vphía nam).
southerly: Mô ttính cht ca hướng. Ví dụ: "a southerly wind" (mt lung gió nam). Trong trường hp này, southerly nhn mnh rng lung gió đó có ngun gc tphía nam thi lên.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong lĩnh vc khí tượng hc, southerly là thut ngchuyên dng để chhướng gió. Người hc cn tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit; không nên chdch đơn thun là "phía nam" mà nên dùng "gió nam" hoc "hướng nam" để làm rõ bn cht ca lung không khí.

Đúng: "A southerly breeze" (Mt làn gió nam nhnhàng).
Sai: "A south breeze" (Cách dùng này không tnhiên trong tiếng Anh).

Ngoài ra, khi mô tsdi chuyn, southerly gi lên mt xu hướng chuyn động dn vphía nam hơn là mt đim đến chính xác. Ví dụ, "a southerly course" (mt ltrình hướng vphía nam) cho thy hướng đi tng thca hành trình.

Đặc đim ngpháp

southerly chyếu được sdng như mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Mc dù trong mt strường hp hiếm gp nó có thể đóng vai trò trng từ, nhưng cách dùng phbiến nht vn là tính tmô thướng.

Countable only when referring to the specific weather phenomenon of a wind blowing from the south.

Ý nghĩa

Tính từhướng nam

Đến từ hoặc hướng về phía nam

The southerly wind brought warm air from the tropics.

Cơn gió hướng nam mang theo không khí ấm áp từ vùng nhiệt đới.

Trạng từvề phía nam
[doing ~]

Theo hướng nam

The birds migrated southerly for the winter.

Những con chim di cư về phía nam để tránh mùa đông.

Danh từgió nam

Một luồng gió thổi từ phía nam

A strong southerly chilled the coast.

Một luồng gió nam mạnh đã làm lạnh vùng duyên hải.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error