D
Dicread
HomeDictionarySsouthern

southern

phía nam / miền nam / đặc trưng miền nam

/ˈsʌðɚn/

Tính từ

mc độ cơ bn nht, southern mô tmt định hướng vphía nam. Tnày đóng vai trò là từ đối lp vmt chc năng vi northern (phía bc), chyếu được dùng như mt du mc địa lý. Ngoài vic chdn phương hướng đơn thun, tnày thường mang sc nng vvăn hóa và chính trxã hi tùy thuc vào tng khu vc. Trong bi cnh Hoa Kỳ, nó thường gi lên nhng hìnhnh đặc trưng vmin Nam nước Mỹ—tnhng khái nim vlòng hiếu khách và truyn thng cho đến nhng gánh nng lch sliên quan đến cuc Ni chiến và sbt bình đẳng mang tính hthng. Khác vi south (chyếu là danh thoc trng từ), southern đóng vai trò là mt tính tdùng để đặc trưng hóa tính cht ca mt địa đim, mt con người hoc khí hu. Nó gi ý vmt đặc đim vn có gn lin vi phía nam thay vì chỉ đơn thun là mt đim đến.

Ý nghĩa

Tính từphía nam

Nằm ở, đến từ hoặc hướng về phía nam

"The southern coast of the island is rocky."

Bờ biển phía nam của hòn đảo này toàn đá.

Tính từmiền nam

Liên quan đến phần phía nam của một quốc gia hoặc khu vực cụ thể

"He grew up in the southern states of the US."

Anh ấy lớn lên ở các bang miền nam của Hoa Kỳ.

Tính từđặc trưng miền nam

Mang đặc điểm của con người hoặc văn hóa của một vùng phía nam

"The restaurant serves traditional southern comfort food."

Nhà hàng này phục vụ những món ăn an ủi truyền thống của miền nam.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error