D
Dicread
HomeDictionaryEemaciated

emaciated

gầy mòn
Tính từ
So sánh hơn: more emaciatedSo sánh nhất: most emaciated

emaciated không chỉ đơn thun là mô tmt người gy, mà nó mang sc thái cc đoan, ám chtình trng gy mòn đến mc đáng báo động, thường là hquca nhng nguyên nhân tiêu cc như suy dinh dưỡng trm trng, bnh tt kéo dài hoc nn đói. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh vào vngoài hc hác, xương xu và ssuy kit vsc khe, to ra mt cm giác xót xa hoc lo ngi cho người nghe.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu từ để mô tsgy gò, nhưng emaciated có mc độ nng nnht. Người hc cn phân bit rõ để tránh dùng sai ngcnh:

slim hoc slender: Mô tvgy mt cách tích cc, thanh mnh và cân đối (thường dùng cho thm mỹ).
thin: Mt ttrung tính, chỉ đơn gin là không có nhiu mhoc tht trên cơ thể.
skinny: Thường mang nghĩa tiêu cc hơn thin, ám chvic quá gy đến mc thiếu sc sng hoc không thu hút.
emaciated: Là mc độ cao nht ca sgy, khi cơ thbtàn phá và chcòn da bc xương.

Ví dụ: Bn không nên dùng emaciated để khen mt người mu gy, vì điu đó skhiến htrông như đang bbnh hoc bbỏ đói. Thay vào đó, hãy dùng slender.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các báo cáo y tế, tin tc vnhân đạo hoc mô tvăn hc để nhn mnh skhcc. Nó tp trung vào trng thái vt lý bsuy sp hơn là đặc đim hình thtnhiên.

Đúng: The rescue workers found an emaciated dog in the abandoned house. (Các nhân viên cu htìm thy mt chú chó gy mòn trong ngôi nhà bhoang.)
Sai: She is emaciated because she exercises every day. (Cô ấy gy mòn vì tp thdc mi ngày.) $\rightarrow$ Trong trường hp này, tp thdc to ra cơ thsăn chc, không phi ssuy kit, nên dùng fit hoc lean schính xác hơn.

Ý nghĩa

Tính từgầy mòn

Gầy gò hoặc yếu ớt một cách bất thường, đặc biệt là do bệnh tật hoặc thiếu ăn

The refugees looked emaciated after the long famine.

Những người tị nạn trông gầy mòn sau nạn đói kéo dài.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error