D
Dicread
HomeDictionaryBbony

bony

gầy trơ xương / có xương
Tính từ
So sánh hơn: bonierSo sánh nhất: boniest

bony thường được dùng để mô tả đặc đim vt lý liên quan đến xương, nhưng sc thái ý nghĩa sthay đổi tùy theo đối tượng được nhc đến. Khi mô tcon người hoc động vt, tnày mang hàm ý tiêu cc hoc gi sthương cm, chtrng thái gy gò đến mc nhìn rõ khung xương dưới da, tương tnhư skinny nhưng nhn mnh hơn vào sthô cng ca xương. Ví dụ, thay vì nói mt người "gy" mt cách trung lp, vic dùng bony gi lên hìnhnh mt cơ ththiếu sc sng hoc suy dinh dưỡng.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, cn phân bit bony vi slender hoc slim. Trong khi slender và slim mang nghĩa tích cc (mnh mai, thon gn), thì bony li nhn mnh vào sgy trơ xương, to cm giác không khe mnh.

He has a bony figure (Nếu mun khen mt người có dáng người thanh mnh, không nên dùng tnày vì nó khiến người nghe liên tưởng đến mt cơ thgy gò, thiếu tht).
He has a slim figure (Dáng người thon gn).

Cách dùng trong bi cnh sinh hc và gii phu

Khi dùng cho các loài động vt, đặc bit là cá, bony không mang nghĩa gy gò mà là mt thut ngphân loi hc để chnhng loài có bxương cu to txương tht (canxi hóa) thay vì sn. Đây là mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì trong tiếng Vit, "có xương" là mt mô tchung, nhưng trong tiếng Anh, bony fish là mt nhóm khoa hc cthể đối lp vi cartilaginous fish (cá sn).

Lưu ý vngpháp

bony là mt tính tmô tả đặc đim. Khi sdng, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từgầy trơ xương

Có cấu trúc chủ yếu là xương hoặc có đặc điểm là các xương lộ rõ dưới da

The old dog had a bony frame that made him look frail.

Con chó già có khung xương gầy trơ khiến nó trông thật yếu ớt.

Tính từcó xương

Chứa hoặc bao gồm xương, đặc biệt là trong bối cảnh giải phẫu cá

The bony fish have a skeleton made of true bone rather than cartilage.

Các loài cá có xương có bộ xương được cấu tạo từ xương thật thay vì sụn.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error