D
Dicread
HomeDictionaryDdeli

deli

cửa hàng thực phẩm chế biến / quầy thực phẩm chế biến
Danh từ
Số nhiều: delis

deli là cách viết tt ca delicatessen, mt thut ngdùng để chcác ca hàng chuyên bán thc phm chế biến sn. Trong văn hóa phương Tây, đặc bit là ti Mvà Anh, deli không chỉ đơn thun là mt ca hàng tp hóa mà là nơi cung cp các sn phm đặc trưng như tht ngui, phô mai, salad và các loi bánh mì kp (sandwiches) được chun bti chỗ. Skhác bit vquy mô và hình thc Người hc cn phân bit gia hai hình thc phbiến ca deli: Mt ca hàng độc lp: Đây là mt tim nhchuyên bit, nơi khách hàng có thyêu cu người bán thái tht hoc phô mai theo đúng độ dày mong mun. Mt quy thc phm trong siêu thị: Đây là mt khu vc (department) nm trong mt siêu thln, cung cp các dch vtương tnhưng quy mô công nghip hơn. Lưu ý vdch thut và ngcnh Trong tiếng Vit, không có mt từ đơn duy nht tương đương hoàn toàn vi deli. Tùy vào ngcnh, bn có thdch là "ca hàng thc phm chế biến" hoc "quy tht ngui". Tránh nhm ln deli vi grocery store (ca hàng tp hóa nói chung) vì deli tp trung vào thc phm đã qua chế biến hoc chun bsn, thay vì các nguyên liu thô hay đồ gia dng. Ví dụ: Đúng: I'm going to the deli for a roast beef sandwich. (Tôi sẽ đến ca hàng thc phm chế biến để mua mt chiếc bánh mì kp tht bò quay.) Sai: Sdng deli để chmt ca hàng bán rau ctươi hoc đồ đóng hp thông thường.

Ý nghĩa

Danh từcửa hàng thực phẩm chế biến

Một cửa hàng bán lẻ chuyên bán các loại thực phẩm đã chế biến, đặc biệt là thịt nguội, phô mai và bánh mì kẹp

"I stopped by the local deli to grab a turkey sandwich for lunch."

Tôi đã ghé qua cửa hàng thực phẩm chế biến địa phương để mua một chiếc bánh mì kẹp thịt bò quay cho bữa trưa.

quầy thực phẩm chế biến

Một khu vực trong siêu thị lớn chuyên bán các loại thịt thái lát, phô mai và salad chế biến sẵn

Quầy thực phẩm chế biến nằm ở phía cuối của cửa hàng tạp hóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error