D
Dicread
HomeDictionarySsub

sub

người dạy thay、tàu ngầm、bánh mì dài、thay thế
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: subsQuá khứ: subbedPhân từ 2: subbedV-ing: subbing

Tnày là mt dng viết tt linh hot, vi ý nghĩa thay đổi hoàn toàn tùy thuc vào môi trường giao tiếp. Trong môi trường hc đường, nó mang hàm ý vmt quyn hn tm thi và thường gi lên cm giác thiếu klut hơn so vi khi có giáo viên chính thc. Trong lĩnh vcm thc, tnày gi nhớ đến hìnhnh đặc trưng ca mtbánh mì baguette dài, giòn, nhân đầy tht và rau củ. Trong bi cnh quân shoc hàng hi, đây là cách gi tt chuyên môn để gim bt strang trng ca tsubmarine, tp trung vào công năng sdng ca con tàu. Khi được dùng như mt động ttrong ththao, nó cho thy mt sthay đổi chiến thut, nhn mnh vào quá trình chuyn giao gia các cu ththay vì danh tính ca tng cá nhân.

Có thể đếm được khi đề cập đến một người hoặc vật cụ thể như giáo viên dạy thay hoặc tàu ngầm. Không đếm được khi dùng trong thuật ngữ kỹ thuật để mô tả một danh mục thay thế chung.

Ý nghĩa

Danh từngười dạy thay

Người thay thế cho một người khác, đặc biệt là giáo viên

"The students were excited because they had a sub today."

Các học sinh rất hào hứng vì hôm nay có `sub` dạy thay.

Danh từtàu ngầm

Một loại tàu ngầm được sử dụng để thám hiểm dưới nước hoặc phục vụ chiến tranh

"The sub dove deep into the Atlantic."

Chiếc `sub` đã lặn sâu xuống Đại Tây Dương.

Danh từbánh mì dài

Một loại bánh mì kẹp được làm từ ổ bánh mì dài kiểu Ý

"I ordered a spicy tuna sub for lunch."

Tôi đã gọi một chiếc `sub` cá ngừ cay cho bữa trưa.

Ngoại động từthay thế
[something]

Thay thế ai đó hoặc cái gì đó bằng một đối tượng khác

"He was subbed for the star player in the second half."

Anh ấy được `sub` vào thay cho cầu thủ ngôi sao trong hiệp hai.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error