D
Dicread
HomeDictionaryPpanini

panini

bánh mì panini
Danh từ
Số nhiều: paninis

panini là mt loi bánh mì kp đặc trưng ca Ý, đim khác bit ln nht so vi các loi bánh mì kp thông thường là phương pháp chế biến. Bánh được ép cht và nướng nóng bng mt loi máy ép chuyên dng, to ra nhng đường ksc đặc trưng trên bmt bánh và làm cho nhân bên trong nóng chy, hòa quyn vào nhau. Phân bit vi các loi bánh mì kp khác Trong khi sandwich thường được hiu là bánh mì kp nói chung (có thể ăn ngui hoc nướng nhẹ), thì panini nhn mnh vào vic được ép nóng. Đối vi người hc tiếng Anh, cn lưu ý rng trong thc tế, tpanini thường được dùng như mt danh tkhông đếm được hoc danh tsố ít trong tiếng Anh hin đại, mc dù vmt ngpháp tiếng Ý, nó là dng snhiu ca panino. Lưu ý vcách dùng Khi gi món ti các nhà hàng phương Tây, bn sthy panini thường đi kèm vi các loi nhân cao cp như phô mai mozzarella, tht xông khói hoc st pesto để làm ni bt hương vị Ý. Đúng: I would like a chicken panini. (Tôi mun mt chiếc bánh mì panini gà.) Sai: Sdng panini để chcác loi bánh mì kp ngui hoc bánh mì gi thông thường.

Ý nghĩa

Danh từbánh mì panini

Một loại bánh mì kẹp làm từ bánh mì Ý, được nướng hoặc áp chảo bằng máy ép

"I ordered a chicken and pesto panini for lunch."

Tôi đã gọi một chiếc bánh mì panini gà và sốt pesto cho bữa trưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error