D
Dicread
HomeDictionaryRrancorous

rancorous

cay độc
Tính từ
So sánh hơn: more rancorousSo sánh nhất: most rancorous

rancorous mô tmt trng thái cm xúc cc ktiêu cc, không chỉ đơn thun là tc gin mà là skết hp gia lòng căm thù, sphn ut và cay đắng kéo dài. Tnày thường được dùng để chnhng mi quan hệ đã brn nt nghiêm trng, nơi sthù ghét đã ăn sâu và khó có thhòa gii. Khi dch sang tiếng Vit, rancorous mang sc thái "cay độc" hoc "đầy hn thù", nhn mnh vào tính cht bn bvà sâu sc ca ni bt bình.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rancorous vi mt stkhác có nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

bitter: Cũng có nghĩa là cay đắng, nhưng bitter có phm vi sdng rng hơn, có thdùng cho cm xúc cá nhân (như ni bun) hoc hương vị. Trong khi đó, rancorous luôn hàm ý mt sxung đột gay gt gia hai hoc nhiu đối tượng.
angry: Chtrng thái tc gin nht thi. rancorous là mt trng thái tâm lý kéo dài, là kết quca nhng mâu thun không được gii quyết trong thi gian dài.
spiteful: Tp trung vào mong mun gây hi hoc làm tn thương người khác mt cách nhnhen. rancorous mang sc nng ca sphn ut và thù hn sâu sc hơn.

Ngcnh sdng và lưu ý

rancorous thường xut hin trong các văn cnh trang trng hoc văn chương, đặc bit là khi nói vcác cuc tranh chp pháp lý, mâu thun gia đình hoc xung đột chính trị.

Ví dụ đúng: a rancorous divorce (mt cuc ly hôn cay độc) — nhn mnh vào vic hai bên thù ghét nhau ddi.
Ví dụ đúng: a rancorous debate (mt cuc tranh lun cay độc) — nơi các bên tn công cá nhân nhau thay vì tho lun vvn đề.

Vmt ngpháp, rancorous là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni. Nó không được dùng để mô thương vthc phm (trong trường hp đó, hãy dùng rancid cho mỡ/du bị ôi thiu hoc bitter cho vị đắng), tránh nhm ln gia hai tcó gc tgn nhau này.

Ý nghĩa

Tính từcay độc

Đặc trưng bởi sự cay đắng hoặc phẫn uất, thường là kết quả từ những nỗi bất bình kéo dài

The two former business partners engaged in a rancorous legal battle over the company assets.

Hai đối tác kinh doanh cũ đã lao vào một cuộc chiến pháp lý cay độc về tài sản của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error