D
Dicread
HomeDictionaryIinsane

insane

mất trí / điên rồ / cuồng nhiệt
Tính từ

insane là mt từ đa nghĩa vi sc thái biu cm thay đổi mnh mtùy theo ngcnh, tthut ngpháp lý nghiêm ngt đến ngôn ngnói đời thường. Người hc cn phân bit rõ ba cp độ sdng chính để tránh gây hiu lm hoc gây xúc phm trong giao tiếp.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh y tế hoc pháp lý, insane mang nghĩa là mt trí, dùng để chtrng thái tâm thn nghiêm trng khiến mt người không còn khnăng nhn thc hành vi ca mình. Đây là mt thut ngchuyên môn và cn được sdng hết sc thn trng vì tính cht nhy cm.

Trong giao tiếp hng ngày, tnày thường được dùng theo nghĩa bóng để chỉ điu gì đó điên rồ, phi lý hoc ngngn. Ví dụ, khi nói vmt ý tưởng hoc mt quyết định thiếu suy nghĩ, insane nhn mnh sphi lý mt cách cc đoan.

Ngoài ra, insane còn được dùng như mt tcường điu để mô tscung nhit hoc mc độ cc độ. Trong trường hp này, nó không mang nghĩa tiêu cc mà thường dùng để nhn mnh quy mô khng lhoc cường độ mãnh lit ca mt svic.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit insane vi crazy và mad. Trong khi crazy là tphbiến và linh hot nht trong văn nói, insane thường mang sc thái nng nhơn hoc mang tính chính thc hơn khi nói vtâm thn. Còn mad thường gi cm giác tc gin hoc điên rtheo kiu cổ đin hơn.

Dùng insane để mô tmt người hơi nóng tính.
Cách dùng đúng: He is insane (Anh ta bmt trí/điên rồ) dùng cho trường hp nghiêm trng hoc cc đoan.

Lưu ý vngpháp

insane chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng trong câu, nó thường đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là tiếng lóng, nó có thể được dùng như mt trng từ để nhn mnh (ví dụ: insanely expensive - đắt mt cách điên rồ), nhưng trong văn viết chính thc, cu trúc này nên được hn chế.

Ý nghĩa

Tính từmất trí

Bị một căn bệnh tâm thần nghiêm trọng khiến chức năng nhận thức bình thường hoặc tư duy lý tính bị ngăn trở

The man was declared legally insane during the trial.

Người đàn ông đã bị tuyên bố là mất trí về mặt pháp lý trong suốt phiên tòa.

Tính từđiên rồ

Cực kỳ ngớ ngẩn, phi lý hoặc thiếu lý trí thông thường

It would be absolutely insane to quit your job without having another one lined up.

Sẽ là điều hoàn toàn điên rồ nếu bạn bỏ việc mà không có một công việc khác chờ sẵn.

Tính từcuồng nhiệt

Cực độ hoặc phi thường về mức độ, cường độ hoặc quy mô

The crowd went insane when the band finally took the stage.

Đám đông trở nên cuồng nhiệt khi ban nhạc cuối cùng cũng bước lên sân khấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error