D
Dicread
HomeDictionaryCcrazy

crazy

điên / điên rồ / cuồng / hỗn loạn
Tính từ
So sánh hơn: crazierSo sánh nhất: craziest

crazy là mt từ đa nghĩa vi sc thái biu cm thay đổi mnh mtùy theo ngcnh. Trong tiếng Vit, tùy vào tình hung mà tnày có thmang nghĩa tiêu cc, trung tính hoc thm chí là tích cc. Người hc cn đặc bit lưu ý để không gây hiu lm khi sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để mô ttrng thái tâm thn, crazy mang nghĩa là bị điên hoc mt trí. Tuy nhiên, trong giao tiếp hng ngày, nó thường được dùng theo nghĩa bóng để chsự điên rồ, ngngn hoc phi lý. Ví dụ, khi nói mt ý tưởng là crazy, người nói mun nhn mnh rng điu đó không thc tế hoc thiếu lý trí thông thường.

Mt đim thú vlà crazy thường được dùng để din tscung nhit hoc đam mê mãnh lit đối vi mt ai đó hoc mt sthích nào đó. Trong trường hp này, tnày mang sc thái tích cc, tương tnhư tpassionate. Ngoài ra, khi mô tmt tình hung, crazy gi lên shn lon, náo nhit và mt kim soát.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln crazy vi mt stkhác có nghĩa tương tnhưng sc thái khác nhau:

insane: Mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng trong bi cnh y tế hoc pháp lý để chtình trng bị điên. Trong khi crazy mang tính khu ngữ, insane nhn mnh vào snghiêm trng ca bnh lý tâm thn.
mad: Trong tiếng Anh-Anh, mad có thdùng thay thế cho crazy vi nghĩa là điên hoc tc gin. Tuy nhiên, crazy phbiến hơn trong tiếng Anh-Mkhi nói vsphi lý hoc cung nhit.
wild: Khi mô tshn lon, wild nhn mnh vào shoang dã, không kim chế, còn crazy nhn mnh vào smt trt tvà náo nhit.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng crazy cho mi trường hpiên". Hãy nhrng nếu bn mun nói vmt người thc sbbnh tâm thn trong văn bn chính thc, hãy dùng mentally ill thay vì crazy để đảm bo slch svà chính xác.

Dùng trong văn bn y tế: The patient is crazy. (Quá sung sã và thiếu tôn trng)
Dùng trong văn bn y tế: The patient is suffering from a mental disorder.

Dùng trong đời thường: That's a crazy idea! (Đó là mt ý tưởng điên rồ! - Ý nói ý tưởng này quá táo bo hoc phi lý)

Dùng để chỉ đam mê: I'm crazy about K-pop. (Tôi cung nhc K-pop.)

Ý nghĩa

Tính từđiên

Bị rối loạn tâm thần hoặc mất trí

He was declared legally crazy.

Anh ta bị tuyên bố là điên về mặt pháp lý.

Tính từđiên rồ

Ngớ ngẩn, phi lý hoặc thiếu lý trí thông thường

That is a crazy idea for a business.

Đó là một ý tưởng kinh doanh điên rồ.

Tính từcuồng

Cực kỳ nhiệt huyết hoặc đam mê một điều gì đó

She is crazy about vintage motorcycles.

Cô ấy cuồng những chiếc xe máy cổ điển.

Tính từhỗn loạn

Cực kỳ hỗn loạn hoặc náo nhiệt

The traffic in downtown Tokyo is absolutely crazy.

Giao thông ở trung tâm thành phố Tokyo hoàn toàn hỗn loạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error