pecan
cây hồ đào / hạt hồ đào
Danh từ
Số nhiều: pecans
Ý nghĩa
Danh từcây hồ đào
Một loại cây Bắc Mỹ thuộc họ óc chó, cho ra loại hạt ăn được
"I bought a bag of roasted pecans for the holiday pie."
Khoảng sân được che bóng bởi một cây hồ đào cổ thụ khổng lồ.
Danh từhạt hồ đào
Hạt hoặc nhân ăn được của cây hồ đào, thường được ăn sống hoặc rang
"The yard was shaded by a massive, ancient pecan tree."
Cô ấy đã thêm một nắm hạt hồ đào băm nhỏ vào bột bánh ngọt.