D
Dicread
HomeDictionaryHhazelnut

hazelnut

hạt phỉ
Danh từ
Số nhiều: hazelnuts

hazelnut dùng để chloi ht phỉ, mt loi ht giàu dinh dưỡng thường được sdng rng rãi trongm thc, đặc bit là trong các loi bánh ko và sô-cô-la. Trong tiếng Vit, tnày được dch trc tiếp là "ht phỉ". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia ht phvà các loi ht tương tnhư almond (hnh nhân) hay walnut (quả óc chó), vì mc dù chúng đều thuc nhóm ht khô và có hình dáng hơi ging nhau, nhưng hương vvà đặc tính dinh dưỡng hoàn toàn khác bit.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong tiếng Anh, hazelnut không chxut hin trong ngcnh thc phm mà còn được dùng để mô tmàu sc. Cm thazel eyes (mt màu ht phỉ) mô tmt màu mt đặc trưng, là spha trn gia màu nâu, xanh lá cây và vàng gold. Đây là mt đim lưu ý quan trng vì trong trường hp này, chúng ta không dch là "mt màu ht phỉ" mt cách thô cng mà nên hiu đó là mt tông màu nâu vàng pha xanh đặc trưng ca mt người.

Ví dvthc phm: hazelnut spread (mt ht phphết bánh mì).
Ví dvmàu sc: She has beautiful hazel eyes (Cô ấy có đôi mt màu ht phtuyt đẹp).

Lưu ý vtvng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia hazelnut vi các loi ht có tên gi tương ttrong tiếng Vit. Hãy cn thn để không nhm vi chestnut (ht dẻ), vì mc dù chai đều có vcng và thường được rang, nhưng hazelnut nhhơn và có hương vbéo ngy hơn.

Nhm ln: Dùng hazelnut khi mun nói vht dẻ (phi dùng chestnut).
Chính xác: Dùng hazelnut cho các sn phm như sô-cô-la ht phhoc mô tmàu mt.

Vmt ngpháp, hazelnut va có thể đóng vai trò là danh từ đếm được (khi nói vtng ht đơn lẻ) va là danh tkhông đếm được (khi nói vht phnhư mt nguyên liu chung trong nu ăn).

Ý nghĩa

Danh từhạt phỉ

Loại hạt ăn được của cây phỉ, thường có hình bầu dục và được bao bọc trong một lớp vỏ cứng

She added crushed hazelnut to the chocolate cake.

Cô ấy đã thêm hạt phỉ nghiền vào bánh sô-cô-la.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error