D
Dicread
HomeDictionarySsmuggler

smuggler

kẻ buôn lậu
Danh từ
Số nhiều: smugglers

smuggler dùng để chmt cá nhân thc hin hành vi vn chuyn trái phép hàng hóa, cht cm hoc thm chí là con người qua biên gii quc gia nhm trn thuế hoc vi phm pháp lut. Tnày mang sc thái tiêu cc, gn lin vi các hot động ti phm ngm và slén lút.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, smuggler thường được dch là "kbuôn lu". Cn phân bit rõ gia smuggler và trader (thương gia/người buôn bán). Trong khi trader thc hin các giao dch thương mi hp pháp và công khai, smuggler hot động trong bóng ti và đối đầu vi cơ quan chc năng.

Mt đim lưu ý quan trng là smuggler không chgii hnvic buôn bán hàng hóa vt cht (như thuc lá, rượu, ma túy) mà còn bao gm cvic vn chuyn người trái phép (human smuggling). Ví dụ, mt người tchc đưa người vượt biên trái phép cũng được gi là smuggler.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia smuggling (hành vi buôn lu) và trafficking (buôn bán người/cht cm quy mô ln). Mc dù chai đều bt hp pháp, nhưng smuggling nhn mnh vào hành động "vn chuyn lén lút qua biên gii", còn trafficking thường hàm ý mt mng lưới tchc ti phm phc tp hơn và thường đi kèm vi scưỡng bc hoc bóc lt.

Sdng smuggler cho mt người bán hàng chkhông có giy phép (trường hp này nên dùng unlicensed vendor).
Sdng smuggler khi nói vvic vn chuyn hàng hóa tnước ngoài vào trong nước mà không khai báo hi quan: The smuggler tried to hide the diamonds in his luggage (Kbuôn lu đã cgng giu nhng viên kim cương trong hành lý ca mình).

Vmt ngpháp, smuggler là mt danh từ đếm được. Khi sdngsnhiu, hãy lưu ý thêm hu t-s (smugglers) để chmt nhóm ti phm hoc nhiu cá nhân thc hin hành vi này.

Ý nghĩa

Danh từkẻ buôn lậu

Một người nhập khẩu hoặc xuất khẩu hàng hóa, hàng cấm, hoặc con người qua biên giới một cách bất hợp pháp

The customs agents arrested a notorious smuggler at the harbor.

Các nhân viên hải quan đã bắt giữ một kẻ buôn lậu khét tiếng tại cảng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error