D
Dicread
HomeDictionaryBbilingualism

bilingualism

sự song ngữ
Danh từ

bilingualism mô ttrng thái hoc khnăng sdng thành tho hai ngôn ngữ. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "ssong ngữ". Đim quan trng cn lưu ý là bilingualism không chỉ đơn thun là vic biết mt vài tvng ca ngôn ngthhai, mà nó hàm ý mt mc độ năng lc đủ để giao tiếp hiu qutrong nhiu ngcnh khác nhau.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Người hc cn phân bit rõ gia bilingualism và multilingualism. Trong khi bilingualism chgii hnhai ngôn ngữ, thì multilingualisma ngữ) dùng để chkhnăng sdng tba ngôn ngtrlên.

Mt đim gây nhm ln phbiến là vic đánh đồng bilingualism vi sthông tho tuyt đối chai ngôn ngữ (balanced bilingualism). Thc tế, mt người có thlà "song ngữ" nhưng thành tho mt ngôn nghơn ngôn ngkia tùy thuc vào môi trường sng và giáo dc. Ví dụ, mt người có thsdng tiếng Anh thành tho trong công vic nhưng dùng tiếng Vit trong sinh hot gia đình.

Đúng: The child's bilingualism is a result of having parents from different countries. (Ssong ngca đứa trlà kết quca vic có cha mẹ đến tcác quc gia khác nhau.)
Sai: Sdng bilingualism để mô tvic chbiết mt chút tiếng Anh cơ bn.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

bilingualism là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt cá nhân có khnăng này, chúng ta không dùng danh tbilingualism mà phi chuyn sang tính tbilingual (song ngữ).

He is a bilingualism.
He is bilingual. (Anhy là người song ngữ.)
His bilingualism is an asset in international trade. (Ssong ngca anhy là mt li thế trong thương mi quc tế.)

Ý nghĩa

Danh từsự song ngữ

Khả năng của một cá nhân hoặc một cộng đồng trong việc nói và sử dụng thành thạo hai ngôn ngữ

The prevalence of bilingualism in Switzerland allows citizens to communicate across different cantons.

Sự phổ biến của tình trạng song ngữ ở Thụy Sĩ cho phép công dân giao tiếp giữa các bang khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error