D
Dicread
HomeDictionaryMmasthead

masthead

trang tên / đỉnh cột buồm
Danh từ
Số nhiều: mastheads

Tmasthead mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh là báo chí hay hàng hi, điu này dgây nhm ln cho người hc nếu không phân bit rõ môi trường sdng.

Sc thái trong lĩnh vc báo chí

Trong ngành xut bn, masthead dùng để chphn tiêu đề và các thông tin nhn din ở đầu trang đầu tiên ca mt tbáo hoc tp chí. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, đôi khi có snhm ln gia masthead và nameplate. Trong khi nameplate thường chtp trung vào logo hoc tên tbáo, thì masthead bao hàm cdanh sách ban biên tp, thông tin liên hvà chi tiết xut bn.

Ví dụ: Khi bn mun tìm tên tng biên tp ca mt tp chí, bn snhìn vào masthead can phm đó.

Sc thái trong lĩnh vc hàng hi

Đối vi tàu thuyn, masthead chvtrí vt lý cao nht ca ct bum. Đây là đim chiến lược để đặt các thiết bquan sát hoc đèn tín hiu nhm đảm bo tm nhìn xa nht có thể. Khác vi các thut ngchtoàn bct bum (mast), masthead nhn mnh vào đim cc đỉnh.

Ví dụ: Mt người thy thleo lên masthead để phát hin tàu đối phương txa.

Lưu ý vcách dùng

Vì hai nghĩa này không liên quan đến nhau vmt ngnghĩa hin đại, người dùng nên da vào tvng xung quanh để xác định nghĩa. Nếu văn bn xut hin các tnhư editor (biên tp viên), publication (ấn phm), hãy hiu là trang tên. Nếu xut hin sailor (thy thủ), horizon (đường chân tri), hãy hiu là đỉnh ct bum.

Ý nghĩa

Danh từtrang tên

Tiêu đề và các thông tin nhận diện khác được in ở đầu trang đầu tiên của một tờ báo hoặc tạp chí

The editor decided to update the masthead to reflect the new ownership of the publication.

Biên tập viên đã quyết định cập nhật trang tên để phản ánh quyền sở hữu mới của ấn phẩm.

Danh từđỉnh cột buồm

Điểm cao nhất của cột buồm trên tàu, thường là nơi đặt người quan sát hoặc đèn tín hiệu

The sailor climbed to the masthead to scan the horizon for land.

Người thủy thủ đã leo lên đỉnh cột buồm để quan sát đường chân trời tìm đất liền.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error