D
Dicread
HomeDictionaryNnumerator

numerator

tử số
Danh từ
Số nhiều: numerators

numerator là mt thut ngtoán hc chuyên dng, dùng để chsnm phía trên du gch ngang trong mt phân số. Vmt ý nghĩa, nó đại din cho slượng các phn đang được xem xét hoc đang có trong mt tng thể đã được chia nhỏ.

Ý nghĩa

Danh từtử số

Số nằm ở phía trên trong một phân số, cho biết có bao nhiêu phần của tổng thể đang được xem xét

"In the fraction 3/4, the number 3 is the numerator."

Tử số trong phân số 3/4 là 3.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error