D
Dicread
HomeDictionaryDdenominator

denominator

mẫu số / điểm chung / mẫu số di truyền
Danh từ
Số nhiều: denominators

Sc thái ý nghĩa và cách sdng Trong toán hc, denominator là mt thut ngchuyên môn dùng để chmu sca mt phân số. Đây là nghĩa phbiến nht và mang tính kthut chính xác. Khi sdng trong ngcnh này, tnày luôn đối lp vi numerator (tsố). Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày hoc văn phong nghlun, denominator thường được dùng theo nghĩa bóng để chmt đặc đim, thuc tính hoc giá trchung mà nhiu đối tượng khác nhau cùng shu. Cm tphbiến nht là lowest common denominator (mu schung thp nht). Trong toán hc, đây là khái nim tìm bi chung nhnht, nhưng trong xã hi hc hoc chính trị, nó ám chvic hthp tiêu chun hoc đơn gin hóa mt vn đề để phù hp vi nhóm người có trình độ hoc sthích thp nht, nhm đạt được sự đồng thun rng rãi nht. Lưu ý vcách dch và nhm ln Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia nghĩa đen (toán hc) và nghĩa bóng (đặc đim chung). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tmẫu số hoc điểm chung để đảm bo stnhiên. Dch cng nhc: "The common denominator of their interests" $\rightarrow$ "Mu schung ca nhng sthích ca họ" (Nghe quá kthut và thiếu tnhiên). Dch linh hot: "The common denominator of their interests" $\rightarrow$ "Đim chung trong sthích ca họ". Đặc đim ngpháp denominator là mt danh từ đếm được. Trong hu hết các trường hp, nó được sdng vi mo tthe vì thường ám chmt đối tượng cthtrong mt phân shoc mt đặc đim chung duy nht được xác định trong mt nhóm.

Ý nghĩa

Danh từmẫu số

Số nằm dưới đường kẻ trong một phân số, cho biết tổng số phần bằng nhau mà một đơn vị được chia ra

"In the fraction 3/4, the number 4 is the denominator."

Mẫu số trong phân số 3/4 là 4.

Danh từđiểm chung

Một thuộc tính, đặc điểm hoặc đặc trưng chung được chia sẻ bởi một nhóm người hoặc vật khác nhau

"The desire for peace is the common denominator that unites these diverse political factions."

Khát vọng hòa bình là điểm chung giữa nhóm các đại biểu đa dạng.

mẫu số di truyền

Trong di truyền học, một tổ tiên chung hoặc một đặc điểm di truyền chung được tìm thấy ở các loài hoặc quần thể khác nhau

Các nhà nghiên cứu đã tìm kiếm một mẫu số di truyền để truy vết dòng dõi tiến hóa của các loài linh trưởng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error