D
Dicread
HomeDictionaryEexpansiveness

expansiveness

sự cởi mở / tính bao quát / sự giãn nở
Danh từ

expansiveness là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái biu đạt khác nhau. Khi nói vtính cách con người, tnày mô tsci mở, nim nvà sn lòng giao tiếp. Điu này khác vi extroversion (hướng ngoi) vn thiên vxu hướng tâm lý; expansiveness nhn mnh vào shào phóng trong cm xúc và cách mt người thhin sthân thin mt cách nng nhit vi người xung quanh.

Ví dụ, mt người có expansiveness sddàng chia scâu chuyn cá nhân và to bu không khí thoi mái cho người đối din, thay vì chỉ đơn thun là thích đám đông.

Sphân bit trong ngcnh vt lý và tru tượng

Trong lĩnh vc khoa hc hoc kthut, expansiveness dùng để chsgiãn nở, tc là khnăng tăng thtích hoc din tích ca mt vt cht (thường do tác động ca nhit độ). Đây là mt thut ngkthut thun túy, không mang sc thái cm xúc.

Khi chuyn sang nghĩa tru tượng như trong giáo dc hoc tư duy, tnày biu thtính bao quát. Nó mô tmt hthng, mt ý tưởng hoc mt chương trình có phm vi rng ln, không bgii hn trong mt khuôn khhp, nhm bao phtoàn din nhiu khía cnh khác nhau.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch expansiveness mt cách máy móc thành "smrng". Tuy nhiên, tùy vào đối tượng được mô tmà bn cn chn ttiếng Vit chính xác để tránh gây hiu lm:

Khi nói vtính cách: Hãy dùng "sci mở" hoc "snim nở".
Khi nói vvt liu: Hãy dùng "sgiãn nở".
Khi nói vkiến thc/phm vi: Hãy dùng "tính bao quát".

Ví dụ, nếu bn nói the expansiveness of the curriculum, dch là "tính bao quát ca chương trình ging dy" stnhiên hơn nhiu so vi "smrng ca chương trình ging dy".

Ý nghĩa

Danh từsự cởi mở

Đặc điểm của một người giao tiếp tốt, cởi mở và thân thiện trong các tương tác xã hội

Her natural expansiveness made her the center of attention at every party.

Sự cởi mở tự nhiên khiến cô ấy trở thành tâm điểm của sự chú ý trong mọi bữa tiệc.

Danh từtính bao quát

Đặc điểm có phạm vi rộng, toàn diện hoặc bao phủ một khu vực lớn hoặc một dải ý tưởng rộng

The expansiveness of the new curriculum ensures that students are exposed to a variety of global perspectives.

Tính bao quát của chương trình giảng dạy mới đảm bảo rằng học sinh được tiếp cận với nhiều góc nhìn toàn cầu khác nhau.

Danh từsự giãn nở

Thuộc tính vật lý của một vật liệu hoặc chất có khả năng tăng thể tích hoặc diện tích, thường là do nhiệt

The engineer had to account for the expansiveness of the steel beams during the summer months.

Kỹ sư phải tính đến sự giãn nở của các dầm thép trong những tháng mùa hè.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error