term
/tɜːm/
Từ này đóng vai trò như một cầu nối ngôn ngữ giữa khái niệm về ranh giới và sự định nghĩa. Khi được dùng để mô tả một từ ngữ, nó xác định ranh giới ý nghĩa của một khái niệm, giúp gói gọn một ý tưởng phức tạp vào một nhãn dán cụ thể. Điều này tạo ra sự chính xác cần thiết cho các cuộc thảo luận khoa học hoặc pháp lý, nơi mọi sự mơ hồ cần phải được loại bỏ.
Khi áp dụng cho thời gian hoặc hợp đồng, từ này nhấn mạnh tính hữu hạn của một thỏa thuận. Nó biến một khoảng thời gian mơ hồ thành một cấu trúc chặt chẽ với điểm bắt đầu và kết thúc rõ ràng. Sự đa năng này phản ánh mong muốn của con người trong việc phân loại và giới hạn cả ngôn ngữ lẫn thời gian để đảm bảo tính dự đoán và trật tự.
A term, terms.
Ý nghĩa
Một từ hoặc cụm từ được dùng để mô tả một khái niệm
Một khoảng thời gian cố định hoặc giới hạn mà một điều gì đó kéo dài
Các điều kiện được quy định hoặc thỏa thuận trong một hợp đồng
Đặt tên cho ai đó hoặc cái gì đó
The critics termed the new film a masterpiece.
Ví dụ
Tôi không thể tin được là học kỳ này cuối cùng cũng kết thúc!
Nghe này, chúng ta cần thống nhất các điều khoản trước khi ký tên.
Khoan đã, anh ta vừa gọi ý tưởng của tôi là một thảm họa hoàn toàn sao?
Tôi đơn giản là không thể chấp nhận những điều khoản này trong hợp đồng thuê nhà!
Nhiệm kỳ thứ hai làm thị trưởng của tôi căng thẳng hơn nhiều.
Bạn không thể cứ thế gọi anh ấy là kẻ nói dối mà không có bất kỳ bằng chứng nào!