D
Dicread
Trang chủTừ điểnOone

one

một / cái, người / người ta / duy nhất, thống nhất

/wan/

numeralĐại từTính từ
Số nhiều: ones

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là sự đơn độc hoc tách bit khi mt nhóm. Khi đóng vai trò là số đếm, one đại din cho đim khi đầu tuyt đối ca vic đếm—đơn vnguyên nhnht.

Khi được dùng làm đại từ để thay thế cho danh từ, nó đóng vai trò như mt tthế chỗ để tránh lp từ, giúp cuc hi thoi trôi chy hơn bng cách hướng người nghe quay li nhóm đối tượng đã được xác định trước đó.

Vic dùng one để chmi người nói chung mang sc thái rt trang trng, đôi khi to cm giác xa cách hoc quý tc. Trong giao tiếp thân mt hin đại, tnày thường được thay thế bng you hoc we để tránh cm giác quá cng nhc hoc khô khan.

Vi vai trò là tính tmô tsthng nht (ví dụ: one family), trng tâm chuyn tvic đếm shc sang mt trng thái khái nim vskhông phân chia, hài hòa hoc đồng nht vmc đích.

Ý nghĩa

numeralmột

Số đếm cơ bản nhất; một đơn vị duy nhất

Đại từcái, người

Dùng để chỉ một người hoặc vật đã được nhắc đến hoặc dễ dàng nhận ra từ ngữ cảnh

Đại từngười ta

Đại từ trung tính dùng để chỉ mọi người nói chung

One must be careful when walking on ice.

Tính từduy nhất, thống nhất

Là một đơn vị hoặc cá thể duy nhất; độc nhất

They are one family, despite their arguments.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi