D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlighthearted

lighthearted

vui vẻ
Tính từ

lighthearted mô tmt trng thái tinh thn thoi mái, vui tươi và không bị đè nng bi nhng lo âu, phin mun hay nhng vn đề nghiêm trng. Tnày thường mang sc thái tích cc, gi lên shn nhiên và vô tư. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vui vẻ", "vô tư" hoc "nhlòng".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit lighthearted vi mt stdgây nhm ln như happy hoc carefree:

happy: Là mt tbao quát chcm giác hnh phúc nói chung. Trong khi đó, lighthearted nhn mnh vào sự "nhnhàng" ca tâm hn, tc là svng mt ca ni bun hoc áp lc.
carefree: Tnày cũng có nghĩa là vô tư, nhưng đôi khi mang hàm ý tiêu cc là thiếu trách nhim hoc quá hi ht. Ngược li, lighthearted thun túy chtrng thái tinh thn lc quan và vui vtrong mt thi đim hoc tình hung cthể.

Ví dụ: Mt cuc trò chuyn lighthearted là mt cuc trò chuyn vui vẻ, không bàn vnhng chủ đề nng nhay gây tranh cãi.

Ngcnh sdng và lưu ý

lighthearted có thể được dùng để mô tccon người (tính cách hoc trng thái tm thi) ln các svt như bphim, cun sách, hay mt bu không khí. Khi mô tmt tác phm nghthut, nó ám chni dung gii trí, dxem và không gây áp lc tâm lý cho người thưởng thc.

Đúng: a lighthearted comedy (mt bphim hài vui vẻ/nhnhàng).
Sai: Không nên dùng lighthearted để mô tmt người thiếu chín chn trong công vic, thay vào đó hãy dùng immature.

Vmt ngpháp, đây là mt tính từ, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, feel, seem).

Ý nghĩa

Tính từvui vẻ

Vui tươi và vô tư; không bị lo âu hay gánh nặng tinh thần

She gave a lighthearted laugh despite the stressful situation.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi