cast
/kæst/
cast là một từ đa nghĩa với các sắc thái sử dụng rất khác biệt tùy vào ngữ cảnh. Đối với người học tiếng Việt, điểm khó khăn nhất là việc một từ tiếng Anh duy nhất có thể dịch sang nhiều động từ tiếng Việt hoàn toàn khác nhau như "quăng", "phân vai", "đúc" hay "tỏa".
Ý nghĩa
Ném một vật gì đó một cách mạnh mẽ hoặc bất cẩn theo một hướng nhất định
Giao một vai diễn hoặc nhân vật cụ thể cho một diễn viên trong một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình truyền hình
Ghi nhận một lá phiếu một cách chính thức trong một cuộc bầu cử hoặc một cuộc họp
Khiến một bóng râm đổ xuống một bề mặt hoặc liếc nhìn nhanh về phía điều gì đó
Tạo hình kim loại, thạch cao hoặc nhựa bằng cách đổ vật liệu nóng chảy vào khuôn
Thực hiện một nghi lễ ma thuật để tạo ra một hiệu ứng siêu nhiên
Nhóm các diễn viên biểu diễn trong một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình truyền hình
Một lớp vỏ bảo vệ cứng làm từ thạch cao hoặc sợi thủy tinh dùng để giữ cho xương bị gãy không bị di chuyển
Ví dụ
Vận động viên đã quăng cây lao đi xa trên khắp cánh đồng.
Hãng phim quyết định phân vai một diễn viên nổi tiếng cho vai chính.
Những đám mây tỏa một bóng râm tối tăm xuống thung lũng.
Nghệ sĩ sẽ đúc bức điêu khắc bằng đồng nguyên khối.
Những cử tri đủ điều kiện sẽ bỏ phiếu vào sáng mai.
Phù thủy đã cố gắng tung một câu chú bảo vệ quyền năng.
Người đánh cá đã luyện tập cú quăng của mình để chạm tới giữa hồ.
Đạo diễn đã khen ngợi dàn diễn viên vì sự chăm chỉ của họ trong suốt quá trình quay phim.
Vật đúc bằng sắt nặng nề này đóng vai trò như một cái chặn cửa chắc chắn.