D
Dicread
Trang chủTừ điểnEego

ego

tự cao / bản ngã

/ˈiːɡəʊ/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: egos

Trong giao tiếp hàng ngày, ego thường mang nghĩa tiêu cc, ám chstcao hoc mt cm giác thi phng vtm quan trng ca bn thân. Khi mt người được mô tlà có ego ln, điu đó ngụ ý hkiêu ngo, khó tiếp thu ý kiến tngười khác và luôn mun mình là trung tâm ca schú ý.

Skhác bit vsc thái

Trong khi ego thường gn lin vi stmãn, các tnhư self-esteem li mang nghĩa tích cc hơn, chsttrng hoc lòng ttôn lành mnh. Ví dụ, mt người có self-esteem cao scm thy ttin vào khnăng ca mình mà không nht thiết phi hthp người khác, trong khi người có ego quá ln thường dùng stcao để che đậy nhng bt an bên trong.

Thut ngtrong phân tâm hc

góc độ chuyên môn, đặc bit là trong lý thuyết ca Sigmund Freud, ego được dch là bn ngã. Trong bi cnh này, nó không mang nghĩa tiêu cc mà là mt thành phn cu trúc ca tâm trí. Bn ngã đóng vai trò là bộ điu phi, cgng cân bng gia nhng ham mun bn năng ca id (cái nó) và nhng chun mc đạo đức kht khe ca superego (cái siêu tôi) để giúp cá nhân tương tác vi thc tế mt cách hp lý.

Countable when referring to an individual's specific sense of self-importance (e.g., his ego). Uncountable when discussing the psychological concept of the ego as a general mental faculty.

Ý nghĩa

Danh từtự cao

Ý thức về giá trị bản thân hoặc cảm giác mình quan trọng

His huge ego prevented him from admitting that he had made a mistake.

Danh từbản ngã

Trong phân tâm học, phần của tâm trí đóng vai trò trung gian giữa ý thức và tiềm thức

Freud described the ego as the rational component of the personality.

Ví dụ

His huge ego prevented him from admitting that he had made a mistake.

Sự tự cao quá lớn đã ngăn cản anh ấy thừa nhận rằng mình đã mắc sai lầm.

Freud described the ego as the rational component of the personality.

Freud mô tả bản ngã là thành phần lý tính của nhân cách.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi