D
Dicread
Trang chủTừ điểnRresentment

resentment

sự phẫn uất
Danh từ

resentment mô tmt trng thái cm xúc phc tp, không chỉ đơn thun là tc gin mà là skết hp gia lòng căm ghét, scay đắng và cm giác bị đối xbt công. Đim mu cht ca resentment là stích tcm xúc theo thi gian; nó thường không bùng phát ngay lp tc mà âm ỉ, kéo dài khi mt người cm thy mình không được tôn trng hoc btước đot điu gì đó xng đáng.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln resentment vi anger hoc indignation. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit rõ rt:

anger: Là mt phnng tc thi và mnh mtrước mt svic. Trong khi đó, resentment mang tính cht kéo dài và thường đi kèm vi snui tiếc hoc cay đắng.
indignation: Là sphn nmang tính chính nghĩa, xy ra khi mt chun mc đạo đức bvi phm. Ngược li, resentment mang tính cá nhân hơn và thường gn lin vi cm giác btn thương hoc ghen tị.

Cách sdng trong thc tế

Tnày thường đi kèm vi các động tnhư feel, harbor (nuôi dưỡng/gitrong lòng) hoc express.

Ví dụ: harbor resentment (nuôi dưỡng sphn ut) mô tvic mt người gikín ni đau và stc gin trong lòng sut mt thi gian dài thay vì gii quyết nó.
Ví dụ: feel resentment towards someone (cm thy phn ut đối vi ai đó) nhn mnh đối tượng gây ra cm giác bt công.

Vmt ngpháp, resentment là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên sdng nó ở dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự phẫn uất

Cảm giác tức giận hoặc cay đắng gây ra bởi cảm giác bị đối xử bất công

He felt a deep sense of resentment toward his former boss for the lack of promotion.

Ví dụ

I feel some resentment.

Tôi cảm thấy có chút phẫn uất.

She has much resentment.

Cô ấy mang trong mình nhiều sự phẫn uất.

Resentment is a bad feeling.

Sự phẫn uất là một cảm xúc tiêu cực.

He felt resentment after the fight.

Anh ấy cảm thấy phẫn uất sau cuộc tranh cãi.

They showed resentment toward the rules.

Họ thể hiện sự phẫn uất đối với các quy định.

I had some resentment about the gift.

Tôi đã có chút phẫn uất về món quà.

The students felt resentment over the unfair grades.

Các học sinh cảm thấy phẫn uất vì điểm số không công bằng.

School Life

She hid her resentment during the date.

Cô ấy che giấu sự phẫn uất của mình trong buổi hẹn hò.

Romance

The villagers felt resentment toward the king.

Dân làng cảm thấy phẫn uất đối với nhà vua.

Fantasy

Deep resentment lingered among the defeated nations.

Sự phẫn uất sâu sắc vẫn còn tồn tại giữa các quốc gia bại trận.

History

I offer this apology to clear any resentment.

Tôi đưa ra lời xin lỗi này để xóa bỏ mọi sự phẫn uất.

Apology

The board dealt with the staffs growing resentment.

Hội đồng quản trị đã giải quyết sự phẫn uất ngày càng tăng của nhân viên.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi