D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnot

not

không
Trạng từ

not là mt tphủ định cơ bn trong tiếng Anh, được sdng để đảo ngược giá trchân lý ca mt mnh đề hoc phủ định mt đặc đim, trng thái nào đó. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là not không bao giờ đứng mt mình để to thành câu phủ định mà luôn cn đi kèm vi mt trợ động từ (như do, does, did) hoc động tbe và các động tkhuyết thiếu (như can, will, should).

Skhác bit vsc thái phủ định

Trong tiếng Anh, vic đặt notcác vtrí khác nhau có ththay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu. Người hc cn phân bit rõ gia phủ định toàn bvà phủ định mt phn:

Phủ định toàn bộ: I do not like apples (Tôi không thích táo) — khng định skhông thích đối vi tt ccác loi táo.
Phủ định mt phn: Not all apples are red (Không phi tt ccác qutáo đều màu đỏ) — hàm ý rng có mt squtáo màu đỏ, nhưng không phi toàn bộ.

Ngoài ra, cn phân bit not vi no. Trong khi not thường bnghĩa cho động thoc tính từ, no li đóng vai trò như mt thn định đứng trước danh từ để chsvng mt hoàn toàn ca vt đó. Ví dụ, thay vì nói I have not money (sai), ta phi nói I have no money hoc I do not have any money.

Lưu ý vcu trúc và vtrí

Mt li phbiến ca người Vit là quên trợ động tkhi dùng not trong thì hin ti đơn và quá khứ đơn. Hãy nhrng bn không thnói I not know mà phi dùng I do not know.

Khi sdng trong câu hi đuôi hoc câu điu kin, not to ra stương phn vlogic. Ví dụ, trong câu You are coming, aren't you?, phn notcui câu dùng để xác nhn li mt điu mà người nói tin là đúng nhưng vn mun kim tra li.

Vmt ngpháp, not có thể đóng vai trò là trng từ để bnghĩa cho tính thoc trng tkhác nhm gim nhmc độ, ví dnhư not very expensive (không đắt lm), to ra mt cách nói gim nói tránh lch shơn thay vì dùng tcheap (rẻ).

Ý nghĩa

Trạng từkhông
[~ clause or statement]

Được dùng với một trợ động từ hoặc động từ `be` để tạo thành thể phủ định của một mệnh đề

I do not think that is a good idea.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi