D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpride

pride

niềm tự hào / lòng kiêu hãnh / đàn / tự hào
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: prides

Tpride mang hai sc thái ý nghĩa đối lp mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong giao tiếp. Mt mt, nó biu thmt cm xúc tích cc, đó là niềm tự hào khi đạt được thành tu hoc khi thy người thân yêu thành công. Mt khác, nó li mang nghĩa tiêu cc, ám chlòng kiêu hãnh quá mc, dn đến sngo mn hoc cng nhc, không chu tha nhn sai lm.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi mun din đạt shài lòng vbn thân hoc người khác, pride mang tính khích lệ. Ví dụ: take pride in something (thào về điu gì đó). Tuy nhiên, khi pride được dùng để mô tmt tính cách hoc rào cn tâm lý, nó thường mang nghĩa tiêu cc. Ví dụ: pride comes before a fall (kiêu binh tt bi), ở đây pride chính là stcao quá mc.

Mt đim đặc bit là pride còn được dùng như mt danh ttp hp để chmt đàn sư tử. Đây là cách dùng chuyên bit trong tiếng Anh và không liên quan đến cm xúc con người.

Lưu ý vtloi và cách dùng

Người hc thường nhm ln gia danh tpride và tính tproud. Trong khi pride là danh từ (nim thào/lòng kiêu hãnh), thì proud là tính tdùng để mô ttrng thái cm xúc (thào/kiêu hãnh).

Sai: I am pride of my son.
✅ Đúng: I am proud of my son. (Tôi thào vcon trai mình) hoc I take pride in my son. (Tôi ly làm thào vcon trai mình).

Ngoài ra, cn phân bit pride vi vanity. Trong khi pride có thlà sttôn chính đáng da trên năng lc thc tế, thì vanity (sphù phiếm) li là stmãn hi ht, thường chtp trung vào vbngoài hoc sngưỡng mca người khác.

Countable when referring to a specific group of animals (a pride of lions). Uncountable when referring to the emotion of satisfaction or the trait of arrogance.

Ý nghĩa

Danh từniềm tự hào

Cảm giác hài lòng hoặc mãn nguyện sâu sắc bắt nguồn từ những thành tựu của chính mình

He beamed with pride when he graduated.

Danh từlòng kiêu hãnh

Một ý niệm quá cao về phẩm giá hoặc tầm quan trọng của bản thân đến mức gây nguy hiểm

His pride prevented him from admitting he was wrong.

Danh từđàn

Một nhóm sư tử sống cùng nhau

A pride of lions lounged in the shade.

Ngoại động từtự hào
[~ someone][~ something]

Cảm thấy hãnh diện hoặc lấy làm tự hào về một điều gì đó

Ví dụ

The parents felt a sense of pride as their daughter graduated.

Cha mẹ cảm thấy một niềm tự hào khi con gái họ tốt nghiệp.

His excessive pride made it impossible for him to apologize.

Lòng kiêu hãnh quá mức khiến anh ấy không thể nói lời xin lỗi.

A pride of lions was spotted roaming the savanna.

Một đàn sư tử được nhìn thấy đang lang thang trên thảo nguyên.

The chef prides himself on using only the freshest ingredients.

Vị đầu bếp tự hào về việc chỉ sử dụng những nguyên liệu tươi nhất.

Cụm động từ

pride oneself on

tự hào về một đặc điểm hoặc kỹ năng nào đó

Cô ấy tự hào về khả năng giữ bình tĩnh dưới áp lực.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi