D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmild

mild

nhẹ / không cay / ôn hòa / hiền lành
Tính từ
So sánh hơn: milderSo sánh nhất: mildest

Tnày mô tsthiếu ht vcường độ hoc tính hung hăng trên các phương din vt lý, cm giác và cm xúc. Nó thường mang nghĩa tích cc hoc trung tính, gi lên cm giác thoi mái, an toàn hoc dchu.

Trong bi cnh y tế hoc tình hung cthể, mild hàm ý mc độ nghiêm trng thp, thường đối lp vi các tnhư "cp tính" hoc "nghiêm trng". Điu này cho thy rng mc dù tình trng đó có tn ti, nhưng nó vn trong tm kim soát và không gây nguy him.

Khi nói vhương vvà thi tiết, tnày biu thmt trng thái cân bngmc trung bình. Đối vi thc phm, nó có nghĩa là không có cm giác nng hoc cay xè; đối vi khí hu, nó mô tnhit độ tránh được cái lnh hoc cái nóng cc đoan.

Khi áp dng cho tính cách, mild truyn ti bn cht nói năng nhnhàng hoc kiên nhn. Khác vi từ "yếu đui" (hàm ý thiếu sc mnh), mild gi lên mt sdu dàng tnhiên hoc có ý thc.

Ý nghĩa

Tính từnhẹ

Không nghiêm trọng, không gay gắt hoặc không khắc nghiệt; có tính chất hoặc tác động dịu nhẹ

The patient suffered from a mild case of the flu.

Tính từkhông cay

Không cay hoặc không có hương vị nồng

Tính từôn hòa

Ôn hòa và dễ chịu, đặc biệt là khi nói về thời tiết

We enjoyed a surprisingly mild winter this year.

Tính từhiền lành

Có tính cách dịu dàng hoặc tử tế

Despite the chaos around him, he maintained a mild manner.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi