D
Dicread
HomeDictionaryJjudicious

judicious

sáng suốt
Tính từ
So sánh hơn: more judiciousSo sánh nhất: most judicious

judicious mô tmt hành động, quyết định hoc cách tiếp cn da trên ssuy xét thu đáo, thhin khnăng phán đoán tt để đạt được kết quti ưu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sáng sut" hoc "thn trng". Đim mu cht ca judicious là skết hp gia trí tuệ (biết điu gì là đúng) và schng mc (biết làm điu đó ở mc độ nào).

Ý nghĩa

Tính từsáng suốt

Có, thể hiện hoặc được thực hiện với sự phán đoán hoặc nhận thức đúng đắn

"The company made a judicious decision to expand into the Asian market."

Công ty đã đưa ra một quyết định sáng suốt khi mở rộng sang thị trường châu Á.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error