D
Dicread
HomeDictionaryJjudicious

judicious

sáng suốt
Tính từ
So sánh hơn: more judiciousSo sánh nhất: most judicious

judicious mô tmt hành động, quyết định hoc cách tiếp cn da trên ssuy xét thu đáo, thhin khnăng phán đoán tt để đạt được kết quti ưu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sáng sut" hoc "thn trng". Đim mu cht ca judicious là skết hp gia trí tuệ (biết điu gì là đúng) và schng mc (biết làm điu đó ở mc độ nào).

Ý nghĩa

Tính từsáng suốt

Có, thể hiện hoặc được thực hiện với sự phán đoán hoặc nhận thức đúng đắn

The company made a judicious decision to diversify its investments.

Công ty đã đưa ra một quyết định sáng suốt trong việc đa dạng hóa các khoản đầu tư của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error