D
Dicread
HomeDictionaryIinsightful

insightful

sâu sắc
Tính từ
So sánh hơn: more insightfulSo sánh nhất: most insightful

insightful không chỉ đơn thun là sthông minh hay hiu biết, mà nó nhn mnh vào khnăng nhìn thu bn cht ca mt vn đề, phát hin ra nhng chi tiết quan trng mà người khác thường bqua. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sâu sc", nhưng sc thái ca nó thiên vsnhy bén và khnăng phân tích trc giác chính xác.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln insightful vi intelligent hoc smart. Trong khi intelligent mô tkhnăng tư duy logic và năng lc trí tutng quát, thì insightful tp trung vào kết quca squan sát và thu hiu. Mt nhn xét insightful là mt nhn xét mang li góc nhìn mi mẻ, giúp người nghe "vlẽ" ra điu gì đó.

intelligent: Thông minh (khnăng xlý thông tin nhanh, logic).
insightful: Sâu sc (khnăng nhìn thu bn cht, đưa ra nhn định giá trị).

Ví dụ: Mt người có thrt intelligent (thông minh) nhưng chưa chc đã đưa ra được mt li khuyên insightful (sâu sc) nếu hthiếu sthu cm hoc kinh nghim thc tế.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường được dùng để khen ngi các sn phm trí tunhư bài phân tích, li nhn xét, cun sách hoc mt cuc tho lun. Khi sdng, hãy lưu ý rng insightful mang sc thái tích cc và trang trng.

Đúng: An insightful analysis (Mt phân tích sâu sc).
Đúng: An insightful comment (Mt li nhn xét sâu sc).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng insightful để mô tmt người có kiến thc rng (knowledgeable). Hãy nhrng insightful không nói vslượng kiến thc bn có, mà nói vcách bn vn dng kiến thc đó để nhìn nhn vn đề mt cách thu đáo.

Ý nghĩa

Tính từsâu sắc

Có hoặc thể hiện sự hiểu biết trực giác chính xác và sâu sắc về một người hoặc một sự vật

Her insightful analysis of the political situation helped the team develop a better strategy.

Phân tích sâu sắc của cô ấy về tình hình chính trị đã giúp nhóm xây dựng một chiến lược tốt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error