insightful
sâu sắc / sáng suốt
Tính từ
So sánh hơn: more insightfulSo sánh nhất: most insightful
Ý nghĩa
Tính từsâu sắc
Có hoặc thể hiện sự hiểu biết trực giác chính xác và sâu sắc về một người hoặc một vật
"Her insightful analysis of the political situation helped the team develop a better strategy."
Phân tích sâu sắc của cô ấy về tình hình chính trị đã giúp nhóm xây dựng một chiến lược tốt hơn.
sáng suốt
Cung cấp sự hiểu biết sâu sắc và tinh tế về một chủ đề phức tạp
Bộ phim tài liệu đã mang đến một cái nhìn sáng suốt về cuộc sống của những người tị nạn.