D
Dicread
HomeDictionaryCcontrolling

controlling

thích kiểm soát / chi phối / điều tiết
Tính từ

controlling mang sc thái ý nghĩa thay đổi tùy thuc vào vic nó được dùng như mt tính tmô ttính cách hay mt động từ/tính tmô tchc năng qun lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là skhác bit gia vic "kim soát" mang tính tích cc (qun lý, điu tiết) và "kim soát" mang tính tiêu ccp đặt, chi phi).

Ý nghĩa

Tính từthích kiểm soát

Có mong muốn mạnh mẽ trong việc điều khiển hoặc quản lý hành vi hoặc hành động của người khác

She has a very controlling personality and insists on planning every detail of our weekends.

Cô ấy có tính cách rất thích kiểm soát và khăng khăng đòi lập kế hoạch cho mọi chi tiết trong những ngày cuối tuần của chúng tôi.

Tính từchi phối

Thực hiện quyền lực hoặc ảnh hưởng lên một tình huống, tổ chức hoặc quy trình

The company acquired a controlling interest in the smaller firm to dictate its strategic direction.

Công ty đã mua lại cổ phần chi phối tại công ty nhỏ hơn để quyết định hướng đi chiến lược của nó.

Tính từđiều tiết

Đóng vai trò hạn chế, kiềm chế hoặc điều chỉnh một quy trình hoặc biến số cụ thể

The technician adjusted the controlling valve to maintain a steady flow of gas through the pipe.

Kỹ thuật viên đã điều chỉnh van điều tiết để duy trì dòng khí ổn định chạy qua đường ống.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error