D
Dicread
HomeDictionaryDdemocrat

democrat

người theo chủ nghĩa dân chủ / đảng viên Đảng Dân chủ
[C] Đếm được
Số nhiều: Democrats

Tdemocrat mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln gia tư tưởng chính trchung và tchc chính trcthể.

Phân bit gia tư tưởng và đảng phái

Khi viết thường, democrat thường dùng để chmt người theo chnghĩa dân chủ, tc là bt kai tin tưởng vào các nguyên tc ca chế độ dân chủ, nơi quyn lc thuc vnhân dân. Đây là mt khái nim rng, mang tính triết hc và chính trtoàn cu.

Tuy nhiên, khi được viết hoa là Democrat, tnày trthành mt danh triêng chỉ đảng viên Đảng Dân chủ, đặc bit là trong hthng chính trca Hoa Kỳ. Skhác bit này rt quan trng vì mt người có thlà mt democrat (ngườing hdân chủ) nhưng không nht thiết phi là mt Democrat (thành viên ca Đảng Dân chHoa Kỳ).

Ví dvngười theo chnghĩa dân chủ: He is a lifelong democrat who believes in free elections.ngy là mt người theo chnghĩa dân chsut đời và tin vào các cuc bu ctdo.)
Ví dvề đảng viên Đảng Dân chủ: The candidate is a registered Democrat. (Ứng cviên đó là mt đảng viên Đảng Dân chủ đã đăng ký.)

So sánh vi các thut ngliên quan

Người hc cn lưu ý phân bit democrat vi democratic. Trong khi democrat là danh tchngười, thì democratic là tính tdùng để mô tả đặc đim ca mt hthng, quy trình hoc chính phủ (ví dụ: democratic process - quy trình dân chủ).

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng tnày trong các cuc tho lun vchính trquc tế. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "dân chủ" cho ctư tưởng và tên gi ca nhiu tchc khác nhau. Nhưng trong tiếng Anh, nếu bn đang nói vchính trMỹ, hãy cc kcn thn vi vic viết hoa để không gây hiu lm gia mt ngườing hgiá trdân chnói chung và mt thành viên cthca mt đảng chính trị.

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý mo từ đi kèm (như a democrat hoc the Democrat) và chia snhiu (democrats) khi đề cp đến mt nhóm người.

Countable when referring to an individual person who holds these beliefs or party affiliations.

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa dân chủ

Người tin tưởng hoặc ủng hộ chế độ dân chủ

He has been a lifelong democrat and advocate for voting rights.

Ông ấy là một người theo chủ nghĩa dân chủ suốt đời và là người ủng hộ quyền bầu cử.

Danh từđảng viên Đảng Dân chủ

Một thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Dân chủ, cụ thể là tại Hoa Kỳ

She is running for mayor as a democrat.

Cô ấy đang tranh cử thị trưởng với tư cách là một đảng viên Đảng Dân chủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error