D
Dicread
HomeDictionaryDdemocrat

democrat

[C] Đếm được
Số nhiều: democrats

Thut ngnày mang hai ý nghĩa khác bit tùy thuc vào bi cnh địa lý và chính trị. Xét trên phương din toàn cu hoc triết hc, democrat mô tscam kết chung đối vi nguyên tc bình đẳng và ý chí ca nhân dân, thường được dùng trong các cuc tho lun hc thut hoc chính trxã hi vqun trquc gia. Trong bi cnh Bc Mỹ, tnày mang tính định danh cthvà gn lin vi mt tchc chính trị. Khi đó, ý nghĩa ca nó chuyn tmt hthng nim tin chung sang vic trc thuc mt đảng phái cthvi cương lĩnh hot động rõ ràng.

Dùng để đếm những cá nhân có niềm tin hoặc tư cách thành viên đảng này.

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa dân chủ

Người tin tưởng hoặc ủng hộ chế độ dân chủ

"He has been a lifelong democrat and advocate for voting rights."

Ông ấy là một người theo chủ nghĩa dân chủ suốt đời và là người ủng hộ quyền bầu cử.

Danh từthành viên Đảng Dân chủ

Một thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Dân chủ, cụ thể là tại Hoa Kỳ

"She is running for mayor as a democrat."

Cô ấy đang tranh cử thị trưởng với tư cách là một thành viên Đảng Dân chủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error