D
Dicread
HomeDictionaryVvoter

voter

cử tri
[C] Đếm được
Số nhiều: voters

voter được dùng để chmt cá nhân có quyn hp pháp để tham gia bphiếu trong mt cuc bu choc cuc trưng cu dân ý. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác nht là "ctri". Đây là mt thut ngmang tính chính trvà pháp lý, nhn mnh vào tư cách và quyn li ca mt công dân trong hthng dân chủ.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ voter vi electee hoc candidate. Trong khi voter là người đi bphiếu (ctri), thì candidate là ứng cviên (người ra tranh cử) và electee là người đã trúng cử. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia người thc hin hành động bphiếu và người nhn phiếu bu.

Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit gia voter và citizen. Mc dù hu hết các voter đều là citizen (công dân), nhưng không phi mi citizen đều là voter (ví dụ: trem hoc nhng người btước quyn bu ctheo lut pháp).

Đúng: The registered voters are heading to the polls. (Các ctri đã đăng ký đang tiến về đim bphiếu.)
Sai: The candidate is a voter in this election. (Ứng cviên là mt ctri trong cuc bu cnày - Câu này sai vlogic nếu ý mun nói người đó đang tranh cử, vì vai trò chính ca hlúc này là ứng cviên, không phi người đi bu cho người khác.)

Đặc đim ngpháp và ngcnh sdng

voter là mt danh từ đếm được. Trong các văn bn chính trhoc báo chí, tnày thường xut hin trong các cm tcố định như voter turnout (tlctri đi bphiếu) hoc swing voter (ctri dao động - nhng người chưa quyết định chn phe nào cho đến phút cui).

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "ctri" cho các cuc bu cchính thc, hoc dùng "người bphiếu" trong các cuc kho sát, bình chn không chính thc để tránh cm giác quá trang trng.

Used to count individual people registered to cast a ballot in an election.

Ý nghĩa

Danh từcử tri

Người có quyền bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử

The candidate is trying to attract the youth voter.

Ứng cử viên đang cố gắng thu hút các cử tri trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error